Bài tra cứu MCB MCCB Schneider Electric được xây dựng cho tình huống bảo trì thực tế: thiết bị cũ đã lắp trên máy, hồ sơ chưa đầy đủ và cần hạn chế tối đa rủi ro đặt sai mã. Có 66 mã Schneider Electric được chuẩn hóa trong cùng một nhóm chức năng.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Hiểu đúng về sản phẩm: MCB MCCB Schneider Electric
- Tiêu chuẩn so sánh: MCB MCCB Schneider Electric
- Danh mục mã NSX: Schneider Electric
- Chi tiết kỹ thuật trích xuất: MCB MCCB Schneider Electric
- Kế hoạch bảo trì thay thế: MCB MCCB Schneider Electric
- Cảnh báo kỹ thuật: MCB MCCB Schneider Electric
- Ứng dụng phù hợp: MCB MCCB Schneider Electric
- Hỏi đáp: MCB MCCB Schneider Electric
- Tư vấn và báo giá
Hiểu đúng về sản phẩm: MCB MCCB Schneider Electric
Bài tra cứu MCB MCCB Schneider Electric được xây dựng cho tình huống bảo trì thực tế: thiết bị cũ đã lắp trên máy, hồ sơ chưa đầy đủ và cần hạn chế tối đa rủi ro đặt sai mã. Có 66 mã Schneider Electric được chuẩn hóa trong cùng một nhóm chức năng.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Tiêu chuẩn so sánh: MCB MCCB Schneider Electric
- phụ kiện và kích thước lắp: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- điện áp định mức: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- dòng điện định mức: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- số cực hoặc cấu hình tiếp điểm: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- khả năng cắt và đặc tuyến bảo vệ: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- điện áp cuộn hút: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Danh mục mã NSX: Schneider Electric
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 29450 Mã NSX dạng số |
Tiếp điểm phụ MCCB tiêu chuẩn, OF/SD/SDE/SDV_29450_Schneider |
| 2 | 33209 Mã NSX dạng số |
Bộ 2 sợi cáp khóa liên động cho ACB NT/NW_33209_Schneider |
| 3 | 47363 Mã NSX dạng số |
Shunt trip cho ACB NT/NW fixed, 200-250VAC/DC_47363_Schneider |
| 4 | 47926 Mã NSX dạng số |
Khóa liên động cơ khí cho ACB NW_47926_Schneider |
| 5 | 48212 Mã NSX dạng số |
Motor mechanism cho ACB NW fixed, 200-240VAC_48212_Schneider |
| 6 | 48601 Mã NSX dạng số |
Door escutcheon cho ACB NW fixed_48601_Schneider |
| 7 | A9D93606 Model/Mã NSX |
RCBO 1P+N, 230V, 6A, 4.5kA_A9D93606_Schneider |
| 8 | A9D96606 Model/Mã NSX |
RCBO 1P+N, 230V, 6A, 6kA_A9D96606_Schneider |
| 9 | A9F17101 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 1A, 6kA_A9F17101_Schneider |
| 10 | A9F17102 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 2A, 6kA_A9F17102_Schneider |
| 11 | A9F17104 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 4A, 6kA_A9F17104_Schneider |
| 12 | A9F17110 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 10A, 6kA_A9F17110_Schneider |
| 13 | A9F17120 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 20A, 6kA_A9F17120_Schneider |
| 14 | A9F17204 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 400V, 4A, 6kA_A9F17204_Schneider |
| 15 | A9F27110 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 10A, 10kA_A9F27110_Schneider |
| 16 | A9F27120 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 20A, 10kA_A9F27120_Schneider |
| 17 | A9F27140 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 40A, 10kA_A9F27140_Schneider |
| 18 | A9F28101 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 1A, 10kA_A9F28101_Schneider |
| 19 | A9F28102 Model/Mã NSX |
CB 1P, 230V, 2A, 10kA_A9F28102_Schneider |
| 20 | A9F28104 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 4A, 10kA_A9F28104_Schneider |
| 21 | A9F28106 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 6A, 10kA_A9F28106_Schneider |
| 22 | A9F28110 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 10A, 10kA_A9F28110_Schneider |
| 23 | A9F28116 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 16A, 10kA_A9F28116_Schneider |
| 24 | A9F28202 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 400V, 2A, 10kA_A9F28202_Schneider |
| 25 | A9F28204 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 400V, 4A, 10kA_A9F28204_Schneider |
| 26 | A9F28210 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 400V, 10A, 10kA_A9F28210_Schneider |
| 27 | A9F28216 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 400V, 16A, 10kA_A9F28216_Schneider |
| 28 | A9F74102 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 2A, C (iC60N)_A9F74102_Schneider |
| 29 | A9F74202 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 2A, C (iC60N)_A9F74202_Schneider |
| 30 | A9F74210 Model/Mã NSX |
MCB 2P, 10A, C (iC60N)_A9F74210_Schneider |
| 31 | A9F74302 Model/Mã NSX |
MCB 3P, 400V, 2A, 50kA_A9F74302_Schneider |
| 32 | A9N61524 Model/Mã NSX |
MCB 2P 4A_A9N61524_Schneider |
| 33 | A9N61526 Model/Mã NSX |
MCB 2P 6A_A9N61526_Schneider |
| 34 | A9N61528 Model/Mã NSX |
MCB 2P 10A_A9N61528_Schneider |
| 35 | A9Z21225 Model/Mã NSX |
RCCB 2P, 230V, 25A, 30mA, 10kA_A9Z21225_Schneider |
| 36 | C080N320FM Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 800A, 50kA, Micrologic 2.0 (NS)_C080N320FM_Schneider |
| 37 | C16L3 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 160A, 690V, 20kA, w/o trip unit (NSX)_C16L3_Schneider |
| 38 | C25N3TM200 Model/Mã NSX |
CB 3P, 690V, 200A, 50kA_C25N3TM200_Schneider |
| 39 | C25R42D160 Model/Mã NSX |
MCCB 4P, 160A, 690V, 45kA, Micrologic 2.2 (NSX)_C25R42D160_Schneider |
| 40 | C40N31M320 Model/Mã NSX |
CB 3P, 800V, 320A, 50kA_C40N31M320_Schneider |
| 41 | C63F32D630 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 630A, 36kA, Micrologic 2.3 (NSX)_C63F32D630_Schneider |
| 42 | 3VA1463-4EF32-0AA0 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 400V, 440-630A, 36kA, TM240_3VA1463-4EF32-0AA0_Siemens |
| 43 | EZ9F43102 Model/Mã NSX |
MCB 1P, 230V, 2A, 3000A_EZ9F43102_Schneider |
| 44 | EZAUX11 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm phụ MCCB EZC/CVS-S, AX+AL, ON/OFF/TRIP_EZAUX11_Schneider |
| 45 | GV3L65 Model/Mã NSX |
Motor CB 3P 400V 65A_GV3L65_Schneider |
| 46 | GV4P80N Model/Mã NSX |
Motor CB 3P, 400V,80A, 50kA_GV4P80N_Schneider |
| 47 | GV4PE115N Model/Mã NSX |
Motor CB 3P, 400V,115A, 50kA_GV4PE115N_Schneider |
| 48 | GVAE11 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm phụ MCB GVAE11 |
| 49 | LV430630 Model/Mã NSX |
CB 3P, 415V, 112-160A, 36kA_LV430630_Schneider |
| 50 | LV525333 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 250A, 36kA, TM-D (CVS)_LV525333_Schneider |
| 51 | LV525453 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 250A, 50kA, TM-D (CVS)_LV525453_Schneider |
| 52 | LV540305 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 320A, 36kA, TM-D (CVS)_LV540305_Schneider |
| 53 | LV540306 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 400A, 36kA, TM-D (CVS)_LV540306_Schneider |
| 54 | LV563305 Model/Mã NSX |
MCCB 3P, 500A, 36kA, TM-D (CVS)_LV563305_Schneider |
| 55 | LV833718SP Model/Mã NSX |
Door escutcheon cho ACB MTZ1 fixed_LV833718SP_Schneider |
| 56 | MTZ108H12.0X3PEF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 800A, 690V, 42kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ1)_MTZ108H12.0X3PEF_Schneider |
| 57 | MTZ220H12.0X3PMF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 2000A, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ220H12.0X3PMF_Schneider |
| 58 | MTZ225H12.0X3PMF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 2500A, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ225H12.0X3PMF_Schneider |
| 59 | MTZ232H12.0X3PMF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 3200A, 690V, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ232H12.0X3PMF_Schneider |
| 60 | MTZ240H22.0X3PMF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 4000A, 100kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ240H22.0X3PMF_Schneider |
| 61 | MTZ350H15.0X3PMF Model/Mã NSX |
ACB 3P, 5000A, 100kA, Micrologic 5.0, fixed (MTZ3)_MTZ350H15.0X3PMF_Schneider |
| 62 | MVS10N3MF2L Model/Mã NSX |
ACB 3P 1000A 50kA_MVS10N3MF2L_Schneider |
| 63 | MVS12N3MF2L Model/Mã NSX |
ACB 3P 1250A 50kA_MVS12N3MF2L_Schneider |
| 64 | MVS21803 Model/Mã NSX |
Closing coil cho ACB MVS fixed, 200-250VAC_MVS21803_Schneider |
| 65 | MVS40N4MF2L Model/Mã NSX |
ACB 4P, 4000A, 50kA, fixed (MVS)_MVS40N4MF2L_Schneider |
| 66 | SM6.CB.SF Model/Mã NSX |
SF6 CB 3P, 630A, 25kA, Fixed (SF1-T2)_SM6.CB.SF_Schneider |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Chi tiết kỹ thuật trích xuất: MCB MCCB Schneider Electric
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 250VAC: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 230V: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 6A: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 1A: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 2A: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 4A: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 10A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 20A: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 400V: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 40A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 16A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 25A: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 30mA: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 800A: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 50kA: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 690V: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 160A: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 20kA: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Tiếp điểm phụ MCCB tiêu chuẩn, OF/SD/SDE/SDV Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Bộ 2 sợi cáp khóa liên động cho ACB NT/NW Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Shunt trip cho ACB NT/NW fixed, 200-250VAC/DC Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Khóa liên động cơ khí cho ACB NW Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor mechanism cho ACB NW fixed, 200-240VAC Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Door escutcheon cho ACB NW fixed Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Kế hoạch bảo trì thay thế: MCB MCCB Schneider Electric
- Chụp và lưu nameplate: Lưu tối thiểu một ảnh toàn cảnh thiết bị và một ảnh đọc rõ từng dòng trên nameplate.
- Ghi nhận vị trí lắp: Ghi lại vị trí trong tủ hoặc trên máy để kiểm tra nhiệt, rung, bụi, ẩm và khả năng tiếp cận bảo trì.
- Đối chiếu chức năng: Mô tả thiết bị đang nhận tín hiệu gì, điều khiển tải nào và tham gia liên động ra sao.
- Lập bảng so sánh: Lập hai cột thiết bị cũ và phương án mới, kèm nguồn chứng minh cho mỗi thông số quan trọng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Chuẩn bị vật tư phụ, dụng cụ và thời gian dự phòng để tránh kéo dài thời gian dừng máy.
- Chạy thử có kiểm soát: Chỉ bàn giao khi chiều tác động, phản hồi điều khiển và các chức năng bảo vệ đều đúng thiết kế.
Kết quả chạy thử cần có người vận hành và kỹ thuật xác nhận, đặc biệt với mạch liên động hoặc thiết bị an toàn.
Cảnh báo kỹ thuật: MCB MCCB Schneider Electric
- Nhầm điện áp cuộn hút: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- Bỏ qua phụ kiện tiếp điểm phụ: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- Không kiểm tra kích thước và chuẩn gá: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- Chọn sai khả năng cắt so với dòng ngắn mạch: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Mỗi điểm chưa rõ nên được viết thành câu hỏi có đơn vị và điều kiện cụ thể để nhà cung cấp trả lời chính xác.
Ứng dụng phù hợp: MCB MCCB Schneider Electric
- đóng cắt động cơ: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
- liên động an toàn: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
- chuyển nguồn và cô lập thiết bị: phải so sánh kích thước cơ khí, đầu nối và không gian thao tác bảo trì.
- tủ phân phối: cần đánh giá thời gian dừng máy, phụ kiện đi kèm và phương án dự phòng.
- bảo vệ nhánh tải: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.
Hãy đánh giá khả năng bảo trì và phụ tùng sẵn có song song với yêu cầu kỹ thuật của vị trí lắp.
Hỏi đáp: MCB MCCB Schneider Electric
Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?
Khi đánh giá MCB MCCB Schneider Electric, phụ kiện và kích thước lắp là một dữ liệu không nên bỏ qua. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ liên động an toàn trong yêu cầu kỹ thuật. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Đối với MCB MCCB Schneider Electric, cần xem riêng trường dòng điện định mức. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Trong hồ sơ Schneider Electric, mục tủ phân phối nên được kiểm tra trước. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
Tư vấn và báo giá MCB MCCB Schneider Electric
Nếu cần thay thế MCB MCCB Schneider Electric, vui lòng cung cấp hồ sơ thiết bị cũ và tiêu chí nghiệm thu. HTP Service ưu tiên xác minh tương thích trước khi xác nhận mã đặt hàng. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn IEC, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.