CÔNG TY TNHH HOÀNG THIÊN PHÁT SERVICE✉ sales4@hoangthienphatservice.com☎ 0938824977

MCB MCCB Schneider Electric: 5 thông số quan trọng cần kiểm tra

MCB MCCB Schneider Electric: 5 thông số quan trọng cần kiểm tra

SKU: HTP-CT-MCB-MCCB-CIRCUIT-BREAKER-SCHNEIDER-ELECTRIC-DANH-MUC-KHAC Danh mục: Thương hiệu:

Bài tra cứu MCB MCCB Schneider Electric được xây dựng cho tình huống bảo trì thực tế: thiết bị cũ đã lắp trên máy, hồ sơ chưa đầy đủ và cần hạn chế tối đa rủi ro đặt sai mã. Có 66 mã Schneider Electric được chuẩn hóa trong cùng một nhóm chức năng.

Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

MCB MCCB Schneider Electric - hình minh họa có watermark robot-armvn.com
MCB MCCB Schneider Electric – hình minh họa theo nhóm sản phẩm.

Hiểu đúng về sản phẩm: MCB MCCB Schneider Electric

Bài tra cứu MCB MCCB Schneider Electric được xây dựng cho tình huống bảo trì thực tế: thiết bị cũ đã lắp trên máy, hồ sơ chưa đầy đủ và cần hạn chế tối đa rủi ro đặt sai mã. Có 66 mã Schneider Electric được chuẩn hóa trong cùng một nhóm chức năng.

Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.

Tiêu chuẩn so sánh: MCB MCCB Schneider Electric

  • phụ kiện và kích thước lắp: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • điện áp định mức: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • dòng điện định mức: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • số cực hoặc cấu hình tiếp điểm: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • khả năng cắt và đặc tuyến bảo vệ: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
  • điện áp cuộn hút: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.

Danh mục mã NSX: Schneider Electric

STT Model/Mã NSX Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa
1 29450
Mã NSX dạng số
Tiếp điểm phụ MCCB tiêu chuẩn, OF/SD/SDE/SDV_29450_Schneider
2 33209
Mã NSX dạng số
Bộ 2 sợi cáp khóa liên động cho ACB NT/NW_33209_Schneider
3 47363
Mã NSX dạng số
Shunt trip cho ACB NT/NW fixed, 200-250VAC/DC_47363_Schneider
4 47926
Mã NSX dạng số
Khóa liên động cơ khí cho ACB NW_47926_Schneider
5 48212
Mã NSX dạng số
Motor mechanism cho ACB NW fixed, 200-240VAC_48212_Schneider
6 48601
Mã NSX dạng số
Door escutcheon cho ACB NW fixed_48601_Schneider
7 A9D93606
Model/Mã NSX
RCBO 1P+N, 230V, 6A, 4.5kA_A9D93606_Schneider
8 A9D96606
Model/Mã NSX
RCBO 1P+N, 230V, 6A, 6kA_A9D96606_Schneider
9 A9F17101
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 1A, 6kA_A9F17101_Schneider
10 A9F17102
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 2A, 6kA_A9F17102_Schneider
11 A9F17104
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 4A, 6kA_A9F17104_Schneider
12 A9F17110
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 10A, 6kA_A9F17110_Schneider
13 A9F17120
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 20A, 6kA_A9F17120_Schneider
14 A9F17204
Model/Mã NSX
MCB 2P, 400V, 4A, 6kA_A9F17204_Schneider
15 A9F27110
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 10A, 10kA_A9F27110_Schneider
16 A9F27120
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 20A, 10kA_A9F27120_Schneider
17 A9F27140
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 40A, 10kA_A9F27140_Schneider
18 A9F28101
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 1A, 10kA_A9F28101_Schneider
19 A9F28102
Model/Mã NSX
CB 1P, 230V, 2A, 10kA_A9F28102_Schneider
20 A9F28104
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 4A, 10kA_A9F28104_Schneider
21 A9F28106
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 6A, 10kA_A9F28106_Schneider
22 A9F28110
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 10A, 10kA_A9F28110_Schneider
23 A9F28116
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 16A, 10kA_A9F28116_Schneider
24 A9F28202
Model/Mã NSX
MCB 2P, 400V, 2A, 10kA_A9F28202_Schneider
25 A9F28204
Model/Mã NSX
MCB 2P, 400V, 4A, 10kA_A9F28204_Schneider
26 A9F28210
Model/Mã NSX
MCB 2P, 400V, 10A, 10kA_A9F28210_Schneider
27 A9F28216
Model/Mã NSX
MCB 2P, 400V, 16A, 10kA_A9F28216_Schneider
28 A9F74102
Model/Mã NSX
MCB 1P, 2A, C (iC60N)_A9F74102_Schneider
29 A9F74202
Model/Mã NSX
MCB 2P, 2A, C (iC60N)_A9F74202_Schneider
30 A9F74210
Model/Mã NSX
MCB 2P, 10A, C (iC60N)_A9F74210_Schneider
31 A9F74302
Model/Mã NSX
MCB 3P, 400V, 2A, 50kA_A9F74302_Schneider
32 A9N61524
Model/Mã NSX
MCB 2P 4A_A9N61524_Schneider
33 A9N61526
Model/Mã NSX
MCB 2P 6A_A9N61526_Schneider
34 A9N61528
Model/Mã NSX
MCB 2P 10A_A9N61528_Schneider
35 A9Z21225
Model/Mã NSX
RCCB 2P, 230V, 25A, 30mA, 10kA_A9Z21225_Schneider
36 C080N320FM
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 800A, 50kA, Micrologic 2.0 (NS)_C080N320FM_Schneider
37 C16L3
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 160A, 690V, 20kA, w/o trip unit (NSX)_C16L3_Schneider
38 C25N3TM200
Model/Mã NSX
CB 3P, 690V, 200A, 50kA_C25N3TM200_Schneider
39 C25R42D160
Model/Mã NSX
MCCB 4P, 160A, 690V, 45kA, Micrologic 2.2 (NSX)_C25R42D160_Schneider
40 C40N31M320
Model/Mã NSX
CB 3P, 800V, 320A, 50kA_C40N31M320_Schneider
41 C63F32D630
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 630A, 36kA, Micrologic 2.3 (NSX)_C63F32D630_Schneider
42 3VA1463-4EF32-0AA0
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 400V, 440-630A, 36kA, TM240_3VA1463-4EF32-0AA0_Siemens
43 EZ9F43102
Model/Mã NSX
MCB 1P, 230V, 2A, 3000A_EZ9F43102_Schneider
44 EZAUX11
Model/Mã NSX
Tiếp điểm phụ MCCB EZC/CVS-S, AX+AL, ON/OFF/TRIP_EZAUX11_Schneider
45 GV3L65
Model/Mã NSX
Motor CB 3P 400V 65A_GV3L65_Schneider
46 GV4P80N
Model/Mã NSX
Motor CB 3P, 400V,80A, 50kA_GV4P80N_Schneider
47 GV4PE115N
Model/Mã NSX
Motor CB 3P, 400V,115A, 50kA_GV4PE115N_Schneider
48 GVAE11
Model/Mã NSX
Tiếp điểm phụ MCB GVAE11
49 LV430630
Model/Mã NSX
CB 3P, 415V, 112-160A, 36kA_LV430630_Schneider
50 LV525333
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 250A, 36kA, TM-D (CVS)_LV525333_Schneider
51 LV525453
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 250A, 50kA, TM-D (CVS)_LV525453_Schneider
52 LV540305
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 320A, 36kA, TM-D (CVS)_LV540305_Schneider
53 LV540306
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 400A, 36kA, TM-D (CVS)_LV540306_Schneider
54 LV563305
Model/Mã NSX
MCCB 3P, 500A, 36kA, TM-D (CVS)_LV563305_Schneider
55 LV833718SP
Model/Mã NSX
Door escutcheon cho ACB MTZ1 fixed_LV833718SP_Schneider
56 MTZ108H12.0X3PEF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 800A, 690V, 42kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ1)_MTZ108H12.0X3PEF_Schneider
57 MTZ220H12.0X3PMF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 2000A, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ220H12.0X3PMF_Schneider
58 MTZ225H12.0X3PMF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 2500A, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ225H12.0X3PMF_Schneider
59 MTZ232H12.0X3PMF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 3200A, 690V, 66kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ232H12.0X3PMF_Schneider
60 MTZ240H22.0X3PMF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 4000A, 100kA, Micrologic 2.0, fixed (MTZ2)_MTZ240H22.0X3PMF_Schneider
61 MTZ350H15.0X3PMF
Model/Mã NSX
ACB 3P, 5000A, 100kA, Micrologic 5.0, fixed (MTZ3)_MTZ350H15.0X3PMF_Schneider
62 MVS10N3MF2L
Model/Mã NSX
ACB 3P 1000A 50kA_MVS10N3MF2L_Schneider
63 MVS12N3MF2L
Model/Mã NSX
ACB 3P 1250A 50kA_MVS12N3MF2L_Schneider
64 MVS21803
Model/Mã NSX
Closing coil cho ACB MVS fixed, 200-250VAC_MVS21803_Schneider
65 MVS40N4MF2L
Model/Mã NSX
ACB 4P, 4000A, 50kA, fixed (MVS)_MVS40N4MF2L_Schneider
66 SM6.CB.SF
Model/Mã NSX
SF6 CB 3P, 630A, 25kA, Fixed (SF1-T2)_SM6.CB.SF_Schneider

Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.

Chi tiết kỹ thuật trích xuất: MCB MCCB Schneider Electric

Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.

  • 250VAC: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
  • 230V: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
  • 6A: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
  • 1A: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • 2A: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • 4A: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • 10A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • 20A: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
  • 400V: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
  • 40A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
  • 16A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
  • 25A: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
  • 30mA: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
  • 800A: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
  • 50kA: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • 690V: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • 160A: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • 20kA: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.

Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ

  • Tiếp điểm phụ MCCB tiêu chuẩn, OF/SD/SDE/SDV Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Bộ 2 sợi cáp khóa liên động cho ACB NT/NW Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Shunt trip cho ACB NT/NW fixed, 200-250VAC/DC Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Khóa liên động cơ khí cho ACB NW Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Motor mechanism cho ACB NW fixed, 200-240VAC Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Door escutcheon cho ACB NW fixed Schneider. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.

Kế hoạch bảo trì thay thế: MCB MCCB Schneider Electric

  1. Chụp và lưu nameplate: Lưu tối thiểu một ảnh toàn cảnh thiết bị và một ảnh đọc rõ từng dòng trên nameplate.
  2. Ghi nhận vị trí lắp: Ghi lại vị trí trong tủ hoặc trên máy để kiểm tra nhiệt, rung, bụi, ẩm và khả năng tiếp cận bảo trì.
  3. Đối chiếu chức năng: Mô tả thiết bị đang nhận tín hiệu gì, điều khiển tải nào và tham gia liên động ra sao.
  4. Lập bảng so sánh: Lập hai cột thiết bị cũ và phương án mới, kèm nguồn chứng minh cho mỗi thông số quan trọng.
  5. Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Chuẩn bị vật tư phụ, dụng cụ và thời gian dự phòng để tránh kéo dài thời gian dừng máy.
  6. Chạy thử có kiểm soát: Chỉ bàn giao khi chiều tác động, phản hồi điều khiển và các chức năng bảo vệ đều đúng thiết kế.

Kết quả chạy thử cần có người vận hành và kỹ thuật xác nhận, đặc biệt với mạch liên động hoặc thiết bị an toàn.

Cảnh báo kỹ thuật: MCB MCCB Schneider Electric

  • Nhầm điện áp cuộn hút: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • Bỏ qua phụ kiện tiếp điểm phụ: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • Không kiểm tra kích thước và chuẩn gá: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
  • Chọn sai khả năng cắt so với dòng ngắn mạch: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.

Mỗi điểm chưa rõ nên được viết thành câu hỏi có đơn vị và điều kiện cụ thể để nhà cung cấp trả lời chính xác.

Ứng dụng phù hợp: MCB MCCB Schneider Electric

  • đóng cắt động cơ: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
  • liên động an toàn: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
  • chuyển nguồn và cô lập thiết bị: phải so sánh kích thước cơ khí, đầu nối và không gian thao tác bảo trì.
  • tủ phân phối: cần đánh giá thời gian dừng máy, phụ kiện đi kèm và phương án dự phòng.
  • bảo vệ nhánh tải: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.

Hãy đánh giá khả năng bảo trì và phụ tùng sẵn có song song với yêu cầu kỹ thuật của vị trí lắp.

Hỏi đáp: MCB MCCB Schneider Electric

Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?

Khi đánh giá MCB MCCB Schneider Electric, phụ kiện và kích thước lắp là một dữ liệu không nên bỏ qua. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.

Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?

Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ liên động an toàn trong yêu cầu kỹ thuật. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.

Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?

Đối với MCB MCCB Schneider Electric, cần xem riêng trường dòng điện định mức. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.

Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?

Trong hồ sơ Schneider Electric, mục tủ phân phối nên được kiểm tra trước. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.

Tư vấn và báo giá MCB MCCB Schneider Electric

Nếu cần thay thế MCB MCCB Schneider Electric, vui lòng cung cấp hồ sơ thiết bị cũ và tiêu chí nghiệm thu. HTP Service ưu tiên xác minh tương thích trước khi xác nhận mã đặt hàng. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn IEC, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “MCB MCCB Schneider Electric: 5 thông số quan trọng cần kiểm tra”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *