Mục tiêu của bài Van thủy lực Bosch Rexroth là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 28 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Hiểu đúng về sản phẩm: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Danh mục mã NSX: Bosch Rexroth
- Tiêu chuẩn so sánh: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Kế hoạch bảo trì thay thế: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Ứng dụng phù hợp: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Cảnh báo kỹ thuật: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Hỏi đáp: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Tư vấn và báo giá
Hiểu đúng về sản phẩm: Van thủy lực Bosch Rexroth
Mục tiêu của bài Van thủy lực Bosch Rexroth là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 28 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Van thủy lực Bosch Rexroth
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 24 VDC: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 24VDC: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 1.25A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 350bar: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 1,25A: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 350 bar: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 315bar: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 420bar: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 10VDC: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 24V: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 20 mA: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761 Rexroth, V138623 Vyncke. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, , R900561274 Rexroth. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, , R900561278 Rexroth. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, Rexroth. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, , R900549534 Rexroth. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V R900553670 Rexroth. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Danh mục mã NSX: Bosch Rexroth
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 4WE10E50/EG24N9K4/M Model/Mã NSX |
Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke |
| 2 | 4WE6D62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth |
| 3 | 4WE6E62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6E62/EG24N9K4, R900561278_Rexroth |
| 4 | 4WE6H62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, 4WE6H62/EG24N9K4_Rexroth |
| 5 | 4WE6HA62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, 4WE6HA62/EG24N9K4, R900549534_Rexroth |
| 6 | 4WE6HB62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V_R900553670_4WE6HB62/EG24N9K4_Rexroth |
| 7 | 4WE6J62/EG24N9K4/B10 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, R900548271_Rexroth |
| 8 | 4WE6JB62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/2, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_R900561291_4WE6JB62/EG24N9K4_Rexroth |
| 9 | 4WE6U62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/3, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_4WE6U62/EG24N9K4_Rexroth |
| 10 | 4WE6W62/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 4/3 24VDC 80l/min, max 350 bar, Part No: R900568233, 4WE6W62/EG24N9K4_Rexroth |
| 11 | 4WED/EG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC_R900561274_4WED/EG24N9K4_Rexroth |
| 12 | 4WRA6E15-23/G24N9K4/V Model/Mã NSX |
Van thủy lực 4/3 315bar 75l/min 24V_R900920557_4WRA6E15-23/G24N9K4/V_Rexroth |
| 13 | 4WRE6E1-08-22/G24K4/V Model/Mã NSX |
Van thủy lực, Hydraulic spool valve: proportional, 4 / 3, NG 06, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation with_external amplifier, 4WRE6E1-08-2X/G24K4/V, R900968149_Rexroth, V138621_Vyncke |
| 14 | 4WRPEH6C3B04L-31/M/24L1 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực tỉ lệ 4/3 I/O Link, Part No: R901462156, 4WRPEH6C3B04L-31/M/24L1_Rexroth |
| 15 | DBET-62/350YG24K4M Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 3/2 24VDC 2l/min 420bar, Part No: R901194745, DBET-62/350YG24K4M_Rexroth |
| 16 | DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12 Model/Mã NSX |
Van thủy lực 3/2 350bar 650l/min 24V_R900977154_DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12_Rexroth |
| 17 | DREBE10Z-10/180XYMG24K31A1M Model/Mã NSX |
Van giảm áp tỉ lệ size 10 max 315bar 40l/min 24VDC 0-10VDC, Part No: 0811402155, DREBE10Z-10/180XYMG24K31A1M_Rexroth |
| 18 | DREBE6X-11/310MG24K31A1M Model/Mã NSX |
Van giảm áp tỉ lệ size 6 max 315bar 40l/min 24VDC 0-10VDC, Part No: 0811402081, DREBE6X-11/310MG24K31A1M_Rexroth |
| 19 | LFA16E-71/CA20DQMG24FX12 Model/Mã NSX |
Công tắc dầu thủy lực 24Vdc PNP 1NC 1NO_R900976647_LFA16E-71/CA20DQMG24FX12_Rexroth |
| 20 | M-3SED10CK14/350CG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 3/2 40l/min size 10 24VDC symbol CK, Part No: R900086685, M-3SED10CK14/350CG24N9K4_Rexroth |
| 21 | M-3SED10UK14/350CG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 3/2 40l/min size 10 24VDC symbol UK, Part No: R900051053, M-3SED10UK14/350CG24N9K4_Rexroth |
| 22 | M-3SED6CK14/350CG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052392, M-3SED6CK14/350CG24N9K4_Rexroth |
| 23 | M-3SED6UK14/350CG24N9K4 Model/Mã NSX |
Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052621, M-3SED6UK14/350CG24N9K4_Rexroth |
| 24 | R901017022 Model/Mã NSX |
Jack kết nối cuộn coil van thuỷ lực 24VDC, with LED_R901017022_Rexroth |
| 25 | R901258093 Model/Mã NSX |
Cuộn coil van thủy lực 24 VDC 1.6A_R901258093_Rexroth |
| 26 | R901370939 Model/Mã NSX |
Cuộn dây van thủy lực 24V, 1.25A_R901370939_Rexroth |
| 27 | VT-MRPA2-1-13/V0/0 Model/Mã NSX |
Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R900249895_VT-MRPA2-1-13/V0/0_Rexroth, V109719_Vyncke |
| 28 | VT-MSPA2-21/F5/000/000 Model/Mã NSX |
Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R901439038_VT-MSPA2-2X/F5/000/000_Rexroth, V127367_Vyncke |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Tiêu chuẩn so sánh: Van thủy lực Bosch Rexroth
- điện áp coil hoặc bộ truyền động: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- môi chất làm việc: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- áp suất và lưu lượng: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- kích thước cổng hoặc mặt bích: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- vật liệu thân và gioăng: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- kiểu tác động: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Kế hoạch bảo trì thay thế: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Chụp và lưu nameplate: Lưu tối thiểu một ảnh toàn cảnh thiết bị và một ảnh đọc rõ từng dòng trên nameplate.
- Ghi nhận vị trí lắp: Ghi lại vị trí trong tủ hoặc trên máy để kiểm tra nhiệt, rung, bụi, ẩm và khả năng tiếp cận bảo trì.
- Đối chiếu chức năng: Mô tả thiết bị đang nhận tín hiệu gì, điều khiển tải nào và tham gia liên động ra sao.
- Lập bảng so sánh: Lập hai cột thiết bị cũ và phương án mới, kèm nguồn chứng minh cho mỗi thông số quan trọng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Chuẩn bị vật tư phụ, dụng cụ và thời gian dự phòng để tránh kéo dài thời gian dừng máy.
- Chạy thử có kiểm soát: Chỉ bàn giao khi chiều tác động, phản hồi điều khiển và các chức năng bảo vệ đều đúng thiết kế.
Kết quả chạy thử cần có người vận hành và kỹ thuật xác nhận, đặc biệt với mạch liên động hoặc thiết bị an toàn.
Ứng dụng phù hợp: Van thủy lực Bosch Rexroth
- định lượng hoặc tuần hoàn: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.
- cấp và ngắt lưu chất: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
- điều khiển xi lanh: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
- hệ thống bơm: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- máy ép và cụm thủy lực: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
Hãy đánh giá khả năng bảo trì và phụ tùng sẵn có song song với yêu cầu kỹ thuật của vị trí lắp.
Cảnh báo kỹ thuật: Van thủy lực Bosch Rexroth
- Chọn sai vật liệu gioăng: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- Không kiểm tra áp suất chênh: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- Sai chuẩn ren hoặc kích thước mặt bích: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- Nhầm thường đóng với thường mở: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
Với thiết bị bảo vệ hoặc an toàn, mọi thay đổi phải qua đánh giá rủi ro và quy trình phê duyệt của nhà máy.
Hỏi đáp: Van thủy lực Bosch Rexroth
Có thể thay bằng model cùng hãng nhưng khác hậu tố không?
Khi đánh giá Van thủy lực Bosch Rexroth, điện áp coil hoặc bộ truyền động là một dữ liệu không nên bỏ qua. Chỉ nên thay khi đã đối chiếu đầy đủ phần điện, cơ khí, chức năng, giao tiếp và điều kiện môi trường. Hậu tố thường thể hiện tùy chọn nên không được tự ý bỏ qua. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Có thể dùng sản phẩm tương đương khác hãng không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ cấp và ngắt lưu chất trong yêu cầu kỹ thuật. Có thể xem xét nhưng phải lập bảng tương đương, đánh giá rủi ro và chạy thử. Với mạch an toàn hoặc bảo vệ, cần tuân thủ tiêu chuẩn và phê duyệt kỹ thuật của nhà máy. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?
Đối với Van thủy lực Bosch Rexroth, cần xem riêng trường áp suất và lưu lượng. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Trong hồ sơ Bosch Rexroth, mục hệ thống bơm nên được kiểm tra trước. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Tư vấn và báo giá Van thủy lực Bosch Rexroth
Nếu cần thay thế Van thủy lực Bosch Rexroth, vui lòng cung cấp hồ sơ thiết bị cũ và tiêu chí nghiệm thu. HTP Service ưu tiên xác minh tương thích trước khi xác nhận mã đặt hàng. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.
Xem thêm các nhóm thiết bị Bosch Rexroth đã được tổng hợp trên website.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.