Mục tiêu của bài Cảm biến nhiệt độ Vyncke là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 9 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Hiểu đúng về sản phẩm: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Danh mục mã NSX: Vyncke
- Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Ứng dụng phù hợp: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Tiêu chuẩn so sánh: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Cảnh báo kỹ thuật: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Kế hoạch bảo trì thay thế: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Hỏi đáp: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Tư vấn và báo giá
Hiểu đúng về sản phẩm: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
Mục tiêu của bài Cảm biến nhiệt độ Vyncke là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 9 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Danh mục mã NSX: Vyncke
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 00-25204211-0700.V1_0.5 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L 700mm, d 22mm, 0-1200oC_00-25204211-0700.V1_0.5_Vyncke |
| 2 | 50-11008110-0250.6X1 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L=250mm, d=6mm, 0-500oC_50-11008110-0250.6X1_Vyncke |
| 3 | 50-11008110-0380.6X1 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=6mm, 0-500oC_50-11008110-0380.6X1_Vyncke |
| 4 | 50-11009120-0380.6X1 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=6mm, 0-500oC_50-11009120-0380.6X1_Vyncke |
| 5 | 50-19008310-0700 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L 700mm, d 15mm, -200-500oC_50-19008310-0700_Vyncke |
| 6 | 7L-91426530-0200.100.B03 Model/Mã NSX |
Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=10mm, 0-500oC_7L-91426530-0200.100.B03_Vyncke |
| 7 | V111076 Model/Mã NSX |
Cảm biến nhiệt độ, Pt100, L=75mm d=6mm, 0-500oC, T97379/3.12 Pt100B, V111076_Vyncke |
| 8 | V131052 Model/Mã NSX |
Cảm biến nhiệt độ, Pt100, L=170mm d=6mm, -100-500oC, T98948/3.9 Pt100A, V131052_Vyncke |
| 9 | V133897 Model/Mã NSX |
Cảm biến nhiệt độ, Pt100, L=380mm d=6mm, 0-500oC, T97149/2.19 Pt100A, V133897_Vyncke |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 700mm: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 22mm: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 250mm: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 6mm: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 380mm: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 15mm: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 10mm: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 75mm: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 170mm: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Đầu dò nhiệt độ L 700mm, d 22mm, 0-1200oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu dò nhiệt độ L=250mm, d=6mm, 0-500oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=6mm, 0-500oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=6mm, 0-500oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu dò nhiệt độ L 700mm, d 15mm, -200-500oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu dò nhiệt độ L=380mm, d=10mm, 0-500oC. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Ứng dụng phù hợp: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- phản hồi vị trí và tốc độ: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.
- bảo vệ thiết bị: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
- ghi nhận dữ liệu vận hành: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
- giám sát quá trình: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- đo áp suất, nhiệt độ, mức hoặc lưu lượng: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
Ứng dụng thực tế phải được xác nhận trên sơ đồ và tại hiện trường, không chỉ dựa vào tên vật tư trong kho.
Tiêu chuẩn so sánh: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- vật liệu tiếp xúc và cấp bảo vệ: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- dải đo: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- đơn vị và độ chính xác: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- tín hiệu ngõ ra: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- nguồn cấp: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- kiểu kết nối quá trình hoặc cơ khí: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Mỗi kết luận kỹ thuật cần gắn với nameplate, datasheet, bản vẽ hoặc kết quả đo tại hiện trường.
Cảnh báo kỹ thuật: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Chọn sai loại tín hiệu ngõ ra: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- Không kiểm tra vật liệu tiếp xúc: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- Bỏ qua ren, chiều dài đầu dò hoặc hướng lắp: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- Nhầm dải đo với ngưỡng cài đặt: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
Mỗi điểm chưa rõ nên được viết thành câu hỏi có đơn vị và điều kiện cụ thể để nhà cung cấp trả lời chính xác.
Kế hoạch bảo trì thay thế: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
- Chụp và lưu nameplate: Lưu tối thiểu một ảnh toàn cảnh thiết bị và một ảnh đọc rõ từng dòng trên nameplate.
- Ghi nhận vị trí lắp: Ghi lại vị trí trong tủ hoặc trên máy để kiểm tra nhiệt, rung, bụi, ẩm và khả năng tiếp cận bảo trì.
- Đối chiếu chức năng: Mô tả thiết bị đang nhận tín hiệu gì, điều khiển tải nào và tham gia liên động ra sao.
- Lập bảng so sánh: Lập hai cột thiết bị cũ và phương án mới, kèm nguồn chứng minh cho mỗi thông số quan trọng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Chuẩn bị vật tư phụ, dụng cụ và thời gian dự phòng để tránh kéo dài thời gian dừng máy.
- Chạy thử có kiểm soát: Chỉ bàn giao khi chiều tác động, phản hồi điều khiển và các chức năng bảo vệ đều đúng thiết kế.
Biên bản nghiệm thu nên lưu thiết bị cũ, thiết bị mới, các điểm sai khác và kết quả chạy thử để dùng cho lần bảo trì tiếp theo.
Hỏi đáp: Cảm biến nhiệt độ Vyncke
Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?
Khi đánh giá Cảm biến nhiệt độ Vyncke, vật liệu tiếp xúc và cấp bảo vệ là một dữ liệu không nên bỏ qua. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ bảo vệ thiết bị trong yêu cầu kỹ thuật. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Đối với Cảm biến nhiệt độ Vyncke, cần xem riêng trường đơn vị và độ chính xác. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Trong hồ sơ Vyncke, mục giám sát quá trình nên được kiểm tra trước. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
Tư vấn và báo giá Cảm biến nhiệt độ Vyncke
Nếu cần thay thế Cảm biến nhiệt độ Vyncke, vui lòng cung cấp hồ sơ thiết bị cũ và tiêu chí nghiệm thu. HTP Service ưu tiên xác minh tương thích trước khi xác nhận mã đặt hàng. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn IEC, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.