CÔNG TY TNHH HOÀNG THIÊN PHÁT SERVICE✉ sales4@hoangthienphatservice.com☎ 0938824977

Encoder Tamagawa: bảng model, thông số và ứng dụng

Encoder Tamagawa: bảng model, thông số và ứng dụng

Encoder Tamagawa: bảng model/SKU, thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Encoder Tamagawa: tổng quan và phạm vi sử dụng

Encoder chuyển chuyển động cơ khí thành tín hiệu phản hồi cho drive, PLC hoặc bộ đếm. Việc lựa chọn phải khớp đồng thời cơ khí lắp, trục/flange, nguồn cấp, chuẩn tín hiệu, độ phân giải, đầu nối/cáp và giới hạn tốc độ. Một encoder cùng kích thước nhưng khác giao diện hoặc số xung có thể gây mất phản hồi hoặc sai cấu hình máy.

encoder Tamagawa

Bảng Model/SKU | Thông tin kỹ thuật | Ứng dụng/chức năng

Model/SKU Thông tin kỹ thuật Ứng dụng/chức năng
TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35 Dòng incremental encoder OIH35; trục Ø6 mm; độ phân giải 500–6.000 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn. Phản hồi tốc độ và vị trí cho cơ cấu quay nhỏ, động cơ và máy tự động hóa cần encoder incremental kích thước gọn. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.
TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48 Dòng incremental encoder OIH48; trục Ø8 mm; độ phân giải 1.000–12.000 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn. Phản hồi tốc độ/vị trí cho truyền động công nghiệp; cần kiểm tra đúng số xung, cáp và đầu nối trước khi thay thế. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.
TS52□□N4□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH60 Dòng incremental encoder OIH60; trục Ø20 mm; độ phân giải 1.000–8.192 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn. Dùng ở cơ cấu quay cần encoder kích thước lớn hơn; đối chiếu cơ khí, số xung và giao tiếp với bộ điều khiển. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.
TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35 Dòng OIH35/series TS52□□N3□□; đáp ứng tần số tối đa 200 kHz, tốc độ tối đa 6.000 rpm và IP40 theo cấu hình cần đối chiếu. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn. Giám sát tốc độ, chiều quay và vị trí tương đối trong máy đóng gói, băng tải, máy gia công hoặc cụm truyền động. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.
TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48 Dòng OIH48/series TS52□□N5□□; đáp ứng tần số tối đa 200 kHz, tốc độ tối đa 6.000 rpm và IP40 theo cấu hình cần đối chiếu. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn. Phản hồi tốc độ/vị trí cho trục máy công nghiệp; phù hợp khi bộ điều khiển yêu cầu tín hiệu encoder incremental ổn định. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.

So sánh từng model và chọn cấu hình

Không có một model phù hợp cho mọi máy. Hãy bắt đầu từ điều kiện làm việc và đối chiếu từng dòng trong bảng, thay vì suy luận chỉ từ tên hãng hoặc hình dáng bên ngoài.

TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35: khi nào nên chọn

Model TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35 cần được đối chiếu theo giao diện tín hiệu, độ phân giải, nguồn cấp, cơ khí trục/flange và giới hạn tốc độ. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Dòng incremental encoder OIH35; trục Ø6 mm; độ phân giải 500–6.000 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn.. Ứng dụng phù hợp gồm Phản hồi tốc độ và vị trí cho cơ cấu quay nhỏ, động cơ và máy tự động hóa cần encoder incremental kích thước gọn. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48: khi nào nên chọn

Model TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48 cần được đối chiếu theo giao diện tín hiệu, độ phân giải, nguồn cấp, cơ khí trục/flange và giới hạn tốc độ. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Dòng incremental encoder OIH48; trục Ø8 mm; độ phân giải 1.000–12.000 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn.. Ứng dụng phù hợp gồm Phản hồi tốc độ/vị trí cho truyền động công nghiệp; cần kiểm tra đúng số xung, cáp và đầu nối trước khi thay thế. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

TS52□□N4□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH60: khi nào nên chọn

Model TS52□□N4□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH60 cần được đối chiếu theo giao diện tín hiệu, độ phân giải, nguồn cấp, cơ khí trục/flange và giới hạn tốc độ. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Dòng incremental encoder OIH60; trục Ø20 mm; độ phân giải 1.000–8.192 C/T; nguồn DC 5 V; ngõ ra line driver. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn.. Ứng dụng phù hợp gồm Dùng ở cơ cấu quay cần encoder kích thước lớn hơn; đối chiếu cơ khí, số xung và giao tiếp với bộ điều khiển. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35: khi nào nên chọn

Model TS52□□N3□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH35 cần được đối chiếu theo giao diện tín hiệu, độ phân giải, nguồn cấp, cơ khí trục/flange và giới hạn tốc độ. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Dòng OIH35/series TS52□□N3□□; đáp ứng tần số tối đa 200 kHz, tốc độ tối đa 6.000 rpm và IP40 theo cấu hình cần đối chiếu. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn.. Ứng dụng phù hợp gồm Giám sát tốc độ, chiều quay và vị trí tương đối trong máy đóng gói, băng tải, máy gia công hoặc cụm truyền động. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48: khi nào nên chọn

Model TS52□□N5□□ Hãng: Tamagawa Seiki Dòng: OIH48 cần được đối chiếu theo giao diện tín hiệu, độ phân giải, nguồn cấp, cơ khí trục/flange và giới hạn tốc độ. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Dòng OIH48/series TS52□□N5□□; đáp ứng tần số tối đa 200 kHz, tốc độ tối đa 6.000 rpm và IP40 theo cấu hình cần đối chiếu. Lưu ý đối chiếu: xác nhận hậu tố đầy đủ trên nameplate, bản vẽ lắp và catalogue trước khi chốt đơn.. Ứng dụng phù hợp gồm Phản hồi tốc độ/vị trí cho trục máy công nghiệp; phù hợp khi bộ điều khiển yêu cầu tín hiệu encoder incremental ổn định. Không thay thế bằng model gần giống nếu chưa xác nhận điện áp, kiểu tín hiệu, độ phân giải và cơ khí.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Điều kiện thiết kế, lắp đặt và chạy thử

Ngắt nguồn, lưu ảnh nhãn và sơ đồ chân trước khi tháo model cũ. Căn đồng tâm, chọn coupling phù hợp và không để encoder chịu tải hướng kính/dọc trục thay ổ đỡ của máy. Tách cáp tín hiệu khỏi cáp động lực, xử lý shield theo thiết kế và chạy thử ở tốc độ thấp để kiểm tra chiều đếm, pha và tín hiệu tham chiếu.

Bảo trì, chẩn đoán và an toàn

Theo dõi rung, độ rơ coupling, đầu nối và nhiễu tín hiệu. Khi phản hồi chập chờn, kiểm tra cáp, sơ đồ chân, nguồn cấp, đầu vào controller và cơ khí truyền động trước khi kết luận encoder hỏng.

Câu hỏi kỹ thuật thường gặp

Có thể thay encoder cùng kích thước nhưng khác độ phân giải?

Chỉ khi controller, giao diện, cơ khí và tham số drive đã được xác nhận và cấu hình lại.

Nguồn cấp đúng nhưng không có phản hồi?

Cần kiểm tra pinout, cáp, shield, đầu vào controller và coupling.

Thông tin nào cần lưu khi đặt thay?

Model đầy đủ, ảnh nhãn, sơ đồ chân, độ phân giải, kiểu trục/flange và thông số drive/PLC.

Khi đối chiếu encoder Tamagawa, ghi nhận mã đầy đủ, điện áp, kết nối và điều kiện lắp thực tế.

Trước khi thay encoder Tamagawa, so sánh tải, giao diện tín hiệu, kích thước lắp và môi trường.

Hồ sơ chọn encoder Tamagawa nên lưu mã nhãn, sơ đồ đấu nối và kết quả chạy thử tại máy.

Với encoder Tamagawa, xác nhận phụ kiện, kiểu đầu nối và thông số đúng theo tài liệu của hãng.

Khi kiểm tra encoder Tamagawa, đo điều kiện vận hành thực tế thay vì chỉ dựa vào tên dòng sản phẩm.

Việc đặt encoder Tamagawa cần kèm mã SKU, số lượng, phiên bản và yêu cầu lắp đặt của hệ thống.

Để bảo trì encoder Tamagawa, lưu lại thông số cài đặt, vị trí lắp và dấu hiệu bất thường khi chạy.

Nếu ứng dụng đổi tải hoặc môi trường, cần đánh giá lại encoder Tamagawa theo cấu hình mới.

Kỹ thuật viên nên kiểm tra nhãn encoder Tamagawa trước khi xác nhận khả năng thay thế thiết bị cũ.

Kết quả thử encoder Tamagawa cần được ghi cùng vật mẫu, tải, chu kỳ và điều kiện nguồn cấp.

Khi chọn encoder Tamagawa, đối chiếu các giới hạn vận hành trong catalogue của đúng mã hàng.

Không nên thay encoder Tamagawa chỉ theo hình dạng; cần khớp thông số và giao diện với thiết bị hiện hữu.

Tài liệu kỹ thuật

Hồ sơ kỹ thuật và nghiệm thu Encoder Tamagawa: bảng model, thông số và ứng dụng

Lưu ảnh nameplate, mã đặt hàng đầy đủ, kiểu trục/flange, sơ đồ chân, điện áp nguồn, giao diện tín hiệu, độ phân giải, kiểu đầu nối và tham số drive/PLC. Đây là dữ liệu bắt buộc để đối chiếu đúng Encoder Tamagawa: bảng model, thông số và ứng dụng; hai encoder cùng hình dạng có thể không tương thích về pinout hoặc giao diện.

Đo kiểm tín hiệu sau lắp

Chạy ở tốc độ thấp để kiểm tra chiều đếm, tín hiệu tham chiếu và ổn định pha; sau đó tăng dần tốc độ và theo dõi tần số ngõ vào, cảnh báo controller, rung coupling và nhiệt vùng lắp. Cáp tín hiệu phải đi tách cáp động lực, với shield được xử lý theo sơ đồ hệ thống.

Dấu hiệu cần dừng máy kiểm tra

Mất phản hồi theo chu kỳ, lệch vị trí tăng dần, lỗi chỉ xuất hiện ở tốc độ cao hoặc rung cơ khí là các dấu hiệu cần kiểm tra cáp, connector, coupling, nguồn cấp và cấu hình trước khi kết luận encoder hỏng. Ghi lại kết quả đo để phục vụ bảo trì lần sau.

Liên hệ tư vấn

Sale4
Phone/Zalo: 0938824977
Email: sales4@hoangthienphatservice.com

Xem thêm thiết bị công nghiệp tại Robot Arm VN để đối chiếu cấu hình phù hợp.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Encoder Tamagawa: bảng model, thông số và ứng dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *