Máy nén công nghiệp Bitzer: Model, thông số và cách lựa chọn

Máy nén công nghiệp Bitzer: Model, thông số và cách lựa chọn

Máy nén công nghiệp Bitzer, tổng hợp 19 model từ dữ liệu yêu cầu thực tế. Liên hệ HTP Service để đối chiếu mã, thông số và nhận báo giá.

SKU: HTP-THIET-BI-BITZER Danh mục: Thẻ: , Thương hiệu:

Mục tiêu của bài Máy nén công nghiệp Bitzer là rút ngắn thời gian tra cứu nhưng vẫn giữ kiểm soát kỹ thuật. Người dùng có thể đối chiếu 19 model, lập bảng sai khác và chuẩn bị hồ sơ mua hàng có thể kiểm chứng.

Máy nén công nghiệp Bitzer - hình ảnh sản phẩm
Hình ảnh Máy nén công nghiệp Bitzer dùng để hỗ trợ nhận dạng; cần đối chiếu thêm nameplate thực tế.

Mục tiêu đối chiếu: Máy nén công nghiệp Bitzer

Mục tiêu của bài Máy nén công nghiệp Bitzer là rút ngắn thời gian tra cứu nhưng vẫn giữ kiểm soát kỹ thuật. Người dùng có thể đối chiếu 19 model, lập bảng sai khác và chuẩn bị hồ sơ mua hàng có thể kiểm chứng.

Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật, không thể thay cho catalogue của đúng phiên bản. Nguyên tắc là giữ dữ liệu model gốc, chỉ nêu giá trị có bằng chứng và biến mọi khoảng trống thông tin thành câu hỏi xác minh.

Danh sách model cần đối chiếu: Máy nén công nghiệp Bitzer

STT Model/SKU Ghi chú
1 101.0000 [special order] compressor protection device (SE-E1) 34701710 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
2 101.381502 Bitzer terminal plate, kit 34343300 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
3 101.381108 Bitzer piston rod 31406601 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
4 101.381877 Bitzer slide guide 36021207 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
5 101.381690 Bitzer built-in motor 34667143 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
6 101.384133 Bitzer compression spring 32500064 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
7 101.382265 Bitzer oil filter 36210501 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
8 101.380927 Bitzer seat ring 31203601 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
9 101.380934 Bitzer slide ring 31210402 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
10 101.380944 Bitzer washer 31300025 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
11 101.383560 Bitzer sealing lip 38250001 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
12 101.382994 Bitzer piston ring 37410013 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
13 101.382995 Bitzer piston ring 37410014 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
14 101.380472 Bitzer male rotor, kit 30257401 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
15 This item has been replaced Please provide compressor serial number (We need the compressor serial number to identify the successor Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
16 101.384166 Bitzer pressure relief valve 36110605 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
17 101.1766 Bitzer Ölfilter f. OS/HS85 36220406 Artikelnr. Lieferant : 36220406 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
18 101.382272 Bitzer Ölfilter 36220106 Artikelnr. Lieferant : 36220106 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
19 101.382983 Bitzer Wellenabdichtung 37402208 Artikelnr. Lieferant : 37402208 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet

Danh sách model được giữ nguyên từ dữ liệu đã đăng. Một số mã tiêu biểu cần đọc đầy đủ:

  • 101.0000 [special order] compressor protection device (SE-E1) 34701710: ghi đúng giá trị và đơn vị trên nhãn, không làm tròn theo trí nhớ.
  • 101.381502 Bitzer terminal plate, kit 34343300: đánh dấu mọi điểm mâu thuẫn giữa hồ sơ kho và sản phẩm đang lắp.
  • 101.381108 Bitzer piston rod 31406601: so sánh thiết bị cũ và mới trên cùng một biểu mẫu.
  • 101.381877 Bitzer slide guide 36021207: so sánh thiết bị cũ và mới trên cùng một biểu mẫu.
  • 101.381690 Bitzer built-in motor 34667143: ghi đúng giá trị và đơn vị trên nhãn, không làm tròn theo trí nhớ.
  • 101.384133 Bitzer compression spring 32500064: xác nhận điều kiện khi máy chạy tải thay vì chỉ kiểm tra lúc không tải.
  • 101.382265 Bitzer oil filter 36210501: phân biệt yêu cầu bắt buộc với tùy chọn có thể thay đổi.
  • 101.380927 Bitzer seat ring 31203601: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • 101.380934 Bitzer slide ring 31210402: lưu cấu hình cuối cùng vào BOM bảo trì của dây chuyền.
  • 101.380944 Bitzer washer 31300025: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn.
  • 101.383560 Bitzer sealing lip 38250001: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn.
  • 101.382994 Bitzer piston ring 37410013: xác nhận điều kiện khi máy chạy tải thay vì chỉ kiểm tra lúc không tải.
  • 101.382995 Bitzer piston ring 37410014: phân biệt yêu cầu bắt buộc với tùy chọn có thể thay đổi.
  • 101.380472 Bitzer male rotor, kit 30257401: đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng.
  • This item has been replaced Please provide compressor serial number (We need the compressor serial number to identify the successor: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • 101.384166 Bitzer pressure relief valve 36110605: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn.
  • 101.1766 Bitzer Ölfilter f. OS/HS85 36220406 Artikelnr. Lieferant : 36220406: đánh dấu mọi điểm mâu thuẫn giữa hồ sơ kho và thiết bị thực tế.
  • 101.382272 Bitzer Ölfilter 36220106 Artikelnr. Lieferant : 36220106: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • 101.382983 Bitzer Wellenabdichtung 37402208 Artikelnr. Lieferant : 37402208: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.

Khoảng trắng, dấu gạch và hậu tố có thể mang ý nghĩa cấu hình. Khi mã trên nhãn khác bảng, phải dùng ảnh thiết bị tại máy dùng làm nguồn đối chiếu và yêu cầu hãng hoặc nhà cung cấp xác nhận.

Môi trường sử dụng: Máy nén công nghiệp Bitzer

Máy nén công nghiệp Bitzer có thể tham gia nhiều công đoạn, nhưng điều kiện tải và cách kết nối ở mỗi vị trí không giống nhau. Các bối cảnh dưới đây giúp xác định câu hỏi kỹ thuật cần đặt ra:

  • Giám sát trạng thái điện: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. nêu cụ thể nguồn của kết luận kỹ thuật trong biên bản lựa chọn.
  • Tủ phân phối: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. so sánh thiết bị cũ và mới trên cùng một biểu mẫu.
  • Mạch điều khiển động cơ: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. lưu cấu hình cuối cùng vào BOM bảo trì của dây chuyền.
  • Bảo vệ nhánh tải: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng.
  • Liên động an toàn: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. lưu ảnh cận cảnh để người duyệt có thể kiểm tra chéo.
  • Chuyển nguồn: kiểm tra vai trò của thiết bị, chu kỳ làm việc, tín hiệu liên động và hậu quả khi dừng. ghi đúng giá trị và đơn vị trên nhãn, không làm tròn theo trí nhớ.

Ứng dụng chỉ dùng để khoanh vùng, không thể thay cho model. Hai máy cùng chức năng vẫn có thể sử dụng cấu hình khác nhau do phiên bản thiết kế, tải hoặc tiêu chuẩn nội bộ.

Tiêu chí kỹ thuật cốt lõi: Máy nén công nghiệp Bitzer

Dữ liệu cũ chưa cung cấp đủ giá trị định lượng có thể kiểm chứng. Vì vậy, bài viết không tự đặt ra điện áp, công suất, dải đo hoặc kích thước; các trường này được đưa vào checklist xác minh.

  • Điện áp cuộn điều khiển: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Khả năng đóng cắt: không suy ra khả năng tương thích chỉ từ hình dáng bên ngoài. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Cấp cách điện: lưu ảnh cận cảnh để người duyệt có thể kiểm tra chéo. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Kiểu đấu dây: lưu cấu hình cuối cùng vào BOM bảo trì của dây chuyền. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Cấp bảo vệ vỏ: đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Điện áp định mức: lưu ảnh cận cảnh để người duyệt có thể kiểm tra chéo. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Dòng điện và công suất tải: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.
  • Số cực hoặc số tiếp điểm: đánh dấu mọi điểm mâu thuẫn giữa hồ sơ kho và thiết bị thực tế. Tiêu chí này phải khớp với chức năng thiết bị điện công nghiệp đang vận hành.

Nên lập ba cột: thiết bị hiện hữu, cấu hình đề xuất và kết luận đạt/không đạt. Mọi sai khác cần có người chịu trách nhiệm phê duyệt, đặc biệt khi ảnh hưởng đến an toàn, giao diện cơ khí hoặc chương trình điều khiển.

Thông tin phải xác minh: Máy nén công nghiệp Bitzer

Hồ sơ nhận dạng phải đủ để một kỹ sư khác có thể lặp lại kết quả kiểm tra. Với Máy nén công nghiệp Bitzer, hãy chuẩn bị theo thứ tự từ bằng chứng nhìn thấy đến dữ liệu vận hành.

  • Ảnh toàn bộ thiết bị và ảnh cận nameplate: so sánh thiết bị cũ và mới trên cùng một biểu mẫu.
  • Model, serial cùng hậu tố sau dấu gạch: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • Sơ đồ chân hoặc ký hiệu cổng đang sử dụng: nêu cụ thể nguồn của kết luận kỹ thuật trong biên bản lựa chọn.
  • Nguồn cấp và tín hiệu vào ra: xác nhận điều kiện khi máy chạy tải thay vì chỉ kiểm tra lúc không tải.
  • Kích thước lắp cùng khoảng trống thao tác: lưu cấu hình cuối cùng vào BOM bảo trì của dây chuyền.
  • Môi trường, nhiệt độ và cấp bảo vệ: thể hiện minh bạch nguồn của kết luận kỹ thuật trong biên bản lựa chọn.
  • Phụ kiện đang lắp kèm: kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • Hiện tượng hỏng hoặc mục tiêu thay thế: lưu ảnh cận cảnh để người duyệt có thể kiểm tra chéo.

Ảnh nên chụp vuông góc, đủ sáng và không che mất ký tự. Nếu tài liệu cũ khác thiết bị trên máy, ghi cả hai nguồn và nêu rõ nguồn nào đã được xác minh tại hiện trường.

Các bước chốt model: Máy nén công nghiệp Bitzer

  1. Khóa dữ liệu nhận dạng: xác nhận điều kiện khi máy chạy tải thay vì chỉ kiểm tra lúc không tải. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  2. Mô tả chức năng ở vị trí vận hành: so sánh thiết bị cũ và mới trên cùng một biểu mẫu. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  3. Lập bảng thông số bắt buộc: lưu cấu hình cuối cùng vào BOM bảo trì của dây chuyền. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  4. Đối chiếu model đề xuất: đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  5. Kiểm tra phụ kiện và phạm vi cung cấp: thể hiện minh bạch nguồn của kết luận kỹ thuật trong biên bản lựa chọn. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  6. Duyệt kế hoạch lắp đặt: xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.
  7. Thống nhất tiêu chí nghiệm thu: phân biệt yêu cầu bắt buộc với tùy chọn có thể thay đổi. Kết quả cần được ghi thành một dòng trong hồ sơ Máy nén công nghiệp Bitzer.

Quy trình kết thúc khi model, điều kiện làm việc, phụ kiện và trách nhiệm thử máy có kiểm soát đã rõ. Nếu còn một trường bắt buộc chưa xác nhận, yêu cầu nên ở trạng thái chờ thay vì chuyển sang đặt hàng.

Sai sót thường gặp: Máy nén công nghiệp Bitzer

  • Chọn tiết diện dây không phù hợp: có thể gây sai cấu hình, phát sinh thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là xác nhận lại sau khi có báo giá để tránh thay đổi cấu hình ngoài ý muốn.
  • Bỏ qua nhiệt độ trong tủ: có thể gây sai cấu hình, phát sinh thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là kiểm tra phụ kiện bắt buộc trước khi phát hành đơn hàng.
  • Không kiểm tra phụ kiện liên động: có thể gây sai cấu hình, tạo thêm thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng.
  • Nhầm điện áp cuộn hút: có thể gây sai cấu hình, tạo thêm thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là phân biệt yêu cầu bắt buộc với tùy chọn có thể thay đổi.
  • Thiếu khả năng cắt ngắn mạch: có thể gây sai cấu hình, tạo thêm thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là ghi rõ nguồn của kết luận kỹ thuật trong biên bản lựa chọn.
  • Đấu sai sơ đồ chân: có thể gây sai cấu hình, tạo thêm thời gian dừng máy hoặc làm mất điều kiện bảo hành. Cách phòng ngừa là đối chiếu với bản vẽ hoặc datasheet của đúng phiên bản đang dùng.

Rủi ro nên được xếp theo mức ảnh hưởng và khả năng phát hiện. Điểm liên quan đến an toàn hoặc hư hỏng dây chuyền phải được xử lý trước; điểm còn lại cần nêu cụ thể trong biên bản nghiệm thu.

Điều kiện dùng model tương đương: Máy nén công nghiệp Bitzer

Model tương đương chỉ có thể thông qua khi vừa đáp ứng chức năng, vừa không tạo rủi ro mới cho hệ thống. Hãy phân loại phương án thành thay thế trực tiếp, thay thế có phụ kiện chuyển đổi hoặc nâng cấp cần sửa thiết kế.

  • Thay trực tiếp: giao diện cơ khí, điện, tín hiệu và trình tự vận hành tương thích; vẫn phải chạy thử.
  • Có chuyển đổi: cần adapter, cáp, khớp nối, tham số hoặc thay đổi nhỏ đã được phê duyệt.
  • Nâng cấp: ảnh hưởng bản vẽ, chương trình, đánh giá an toàn hoặc quy trình bảo trì; phải quản lý như một thay đổi kỹ thuật.

Đối với Máy nén công nghiệp Bitzer, báo giá nên nêu cụ thể loại phương án và những hạng mục không nằm trong phạm vi cung cấp. Điều này tránh hiểu nhầm rằng cùng chức năng đồng nghĩa với lắp thay ngay.

Bảo trì và lưu hồ sơ: Máy nén công nghiệp Bitzer

Trước khi tháo thiết bị cũ, cô lập năng lượng theo quy trình của nhà máy, sao lưu tham số nếu có và đánh dấu dây hoặc ống. Chụp lại vị trí lắp giúp phục hồi nhanh khi phương án mới không đạt.

Khi lắp Máy nén công nghiệp Bitzer, kiểm tra lực siết, hướng lắp, đầu nối và khoảng hở. Không cấp nguồn hoặc áp suất ngay nếu sơ đồ chân, chiều dòng hoặc mức tín hiệu chưa được xác nhận.

Chạy thử nên đi từ không tải đến tải thấp rồi mới về điều kiện bình thường. Theo dõi cảnh báo, nhiệt độ, rung, độ kín, tín hiệu phản hồi hoặc các chỉ báo đáp ứng thiết bị điện công nghiệp.

Sau nghiệm thu, cập nhật BOM, bản vẽ, tham số, ngày lắp và model thực tế. Hồ sơ này là nguồn chuẩn cho lần mua dự phòng hoặc xử lý sự cố tiếp theo.

Giải đáp kỹ thuật: Máy nén công nghiệp Bitzer

Danh sách model có phải toàn bộ catalogue không?

Không. Bảng chỉ phản ánh model đang có trong hồ sơ website và có thể chưa bao quát mọi phiên bản của hãng.

Cách nghiệm thu thiết bị thay thế?

Thống nhất trước trạng thái đạt, thử chức năng bình thường và tình huống lỗi phù hợp, sau đó lưu kết quả cùng cấu hình cuối.

Cần gửi gì để báo giá nhanh?

Gửi model nguyên bản, ảnh nameplate, số lượng, vị trí lắp và các thông số bắt buộc của thiết bị điện công nghiệp. Nếu là hàng thay thế, gửi thêm ảnh đầu nối và thiết bị cũ trên máy.

Có thể chọn chỉ theo hình ảnh không?

Không. Hình ảnh hỗ trợ nhận dạng kiểu dáng nhưng không thể hiện đầy đủ nguồn, dải làm việc, vật liệu, firmware hoặc hậu tố cấu hình.

Model cùng hãng có thay trực tiếp được không?

Chỉ khi bảng đối chiếu cho thấy các tiêu chí bắt buộc đều tương thích. Riêng số cực hoặc số tiếp điểm phải có nguồn xác nhận rõ ràng.

Khi nào cần đo lại tại hiện trường?

Cần đo lại khi nhãn mờ, hồ sơ mâu thuẫn, máy đã cải tạo hoặc kích thước lắp quyết định khả năng thay thế.

Tư vấn và báo giá Máy nén công nghiệp Bitzer

Để đối chiếu Máy nén công nghiệp Bitzer, vui lòng gửi model, ảnh nameplate, số lượng và điều kiện lắp đặt. HTP Service sẽ rà soát các trường bắt buộc trước khi đề xuất cấu hình. Tham khảo thư viện tiêu chuẩn IEC, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy nén công nghiệp Bitzer: Model, thông số và cách lựa chọn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *