Thiết bị công nghiệp Parker: model, thông số và ứng dụng

Thiết bị công nghiệp Parker: model, thông số và ứng dụng

Thiết bị công nghiệp Parker, tổng hợp 71 model từ dữ liệu yêu cầu thực tế. Liên hệ HTP Service để đối chiếu mã, thông số và nhận báo giá.

SKU: HTP-THIET-BI-PARKER Danh mục: Thẻ: , Thương hiệu:

thiết bị công nghiệp Parker được tổng hợp từ các model xuất hiện trong dữ liệu yêu cầu thực tế. Nội dung tập trung vào cách nhận diện đúng series, kiểm tra khả năng tương thích và chuẩn bị thông tin để báo giá nhanh. Mỗi mã có thể khác nhau ở kích thước, kết nối, vật liệu, điện áp hoặc cấu hình tùy chọn; hãy dùng mã nguyên bản khi gửi yêu cầu.

Quản lý kiểm kê thiết bị công nghiệp là nền tảng để đảm bảo sự liền mạch trong hoạt động sản xuất. Chúng tôi hỗ trợ quý phòng vật tư quản lý danh mục thiết bị, xác thực thông số qua datasheet và nameplate để chuẩn hóa kho hàng. Với kho dữ liệu kỹ thuật đầy đủ, chúng tôi giúp quý khách loại bỏ nhầm lẫn trong việc đặt hàng, đảm bảo mọi linh kiện dự phòng luôn khớp với yêu cầu hệ thống. Hãy tối ưu hóa quy trình kiểm kê và mua sắm của quý doanh nghiệp cùng dịch vụ chuyên nghiệp của chúng tôi.

thiết bị công nghiệp Parker - ảnh minh họa có watermark robot-armvn.com
thiết bị công nghiệp Parker – ảnh minh họa theo nhóm, có watermark robot-armvn.com

Tổng quan thiết bị công nghiệp Parker

Nhóm sản phẩm này phù hợp cho nhiều dây chuyền tự động hóa, cơ khí, thủy lực, khí nén và xử lý chất lỏng. Việc gom theo product group giúp tra cứu nhanh, nhưng quyết định thay thế vẫn phải dựa trên mã đầy đủ và điều kiện làm việc.

Đặc tính kỹ thuật cần kiểm tra

Sản phẩm đạt độ chính xác cao về kích thước và tiêu chuẩn lắp đặt. Việc kiểm kê theo mã hàng dựa trên datasheet giúp quản lý kho hàng một cách khoa học và hiệu quả nhất.

Thiết kế bền vững giúp sản phẩm có thời gian lưu kho dài mà không ảnh hưởng đến chất lượng vật liệu hay hiệu suất hoạt động khi đưa vào sử dụng thực tế.

Mỗi đơn vị sản phẩm đều có đầy đủ tài liệu kỹ thuật đi kèm, hỗ trợ việc tra cứu và đối chiếu nhanh chóng khi thực hiện kiểm kê định kỳ tại kho vật tư.

Việc nắm vững các thông số kỹ thuật từ datasheet giúp đội ngũ kỹ thuật dễ dàng phân loại và xác định đúng ứng dụng cho từng loại thiết bị, tránh tình trạng sử dụng sai mục đích.

Bảng model/SKU Parker

STT Model/SKU Ghi chú
1 131M14-8993-4889803D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
2 D3W00FNJW Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
3 PKP2EKS32C2 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
4 JB-SD AC220V(50/60Hz Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
5 7321BDN00-code: 443786W Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
6 7321BAN00-code:443779W Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
7 ASV13000-AA-25A Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
8 221G2523-852025-483824T1 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
9 OSPP4008 10001765000000000 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
10 9F1600S Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
11 347N03-496131C2 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
12 938778Q Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
13 P3HPA 12AD2AN1A Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
14 PKP2EKV32C0 E/PILOTA 24VDC PER PVLB Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
15 PN MX1518410X4 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
16 4.00BC4MA3U14A04.00 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
17 4.00BC4MA3U19A07.00 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
18 4.00 C1 4MA CYL SEAL KIT LISTED AS COMPLETE SEAL KIT FOR: 4.00BC4MA3U14A04.00 (P/N: SK40104MA1) Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
19 YL-1211-15N , NPT 1/2 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
20 221G2523 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
21 PGP517A0440CM1H3ND7D5B1B1 R159111 / 3339111314 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
22 491514Q3 PARKER 220V 50HZ-240V-60HZ Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
23 D3W004CNJW Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
24 410017-100 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
25 FF2510 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
26 5ER-08E-10SO Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
27 R821111 / KZ3673-00 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
28 R906735 / PD48919 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
29 DSH161CRT Code:152336 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
30 D1VL001CN4J92 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
31 Packing set for 160S-16 SD63N40T-L Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
32 160S-16SD63N40T-L Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
33 SCP03-250-24-06 SCP03 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
34 SCK-400-10-56 SCK-400-10-56 connector Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
35 D1VW002CNJW91 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
36 8F1200S Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
37 4KF-C4L-5-SS Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
38 S20-14078-0 UE-8576 DRIVER CARD, JUPITER 900 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
39 D1VW020DNJW D1VW020DNJW91 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
40 D1VW020BNJW D1VW020BNJW91 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
41 4A-MB4XPFA-SSP Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
42 PGP511A0080CS2D3NE5E3B1B1 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
43 P2LBX512ESHDDG48 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
44 D1FPE55HH9NB00 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
45 RPH-RK2AN00171 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
46 RPH-PK8002AN01 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
47 RPH-RG2AN00201 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
48 RPH-PK6002AN01 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
49 RPH-RK2HLTS131 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
50 RPH-PK202HLL01 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
51 RPH-RK2AHL0251 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
52 FL69321/ FL69321 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
53 JF-302T Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
54 P33EA14EGABNGP replaced AFR-420-15-AD41 21mm Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
55 PEC5-24V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
56 PEC5-24V-D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
57 PHS520D-02-24V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
58 PHS520D-02-220 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
59 PHS520S-02-220 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
60 PHS520S-02-24 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
61 PHS520D-02-220V-D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
62 PHS520S-02-220V-D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
63 PHS530S-03-220V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
64 PHS530D-03-220V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
65 PHS541D-15-220V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
66 PHS541D-15-220V-D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
67 PHS541S-15-220V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
68 PHS541S-15-220V-D Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
69 D3W002CNTW42 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
70 PK1ACE32X75 Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet
71 NKV15N-H-1F-3D 220V Đối chiếu mã đầy đủ trên nameplate và datasheet

Ứng dụng thực tế

Giúp các kho vật tư lớn quản lý linh kiện thay thế cho các dây chuyền lắp ráp ô tô một cách chính xác và hiệu quả.

Ứng dụng hiệu quả trong việc phân loại thiết bị dự phòng cho các nhà máy lọc dầu, đảm bảo tính sẵn sàng cao khi cần.

Hỗ trợ quản lý thiết bị cho các trung tâm dữ liệu, giúp dễ dàng thay thế linh kiện lỗi trong thời gian nhanh nhất.

Phù hợp cho các doanh nghiệp logistics cần theo dõi thiết bị điều khiển hệ thống phân loại hàng hóa tự động liên tục.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để quản lý danh mục vật tư hiệu quả?

Hãy tạo file quản lý theo thông số trên nameplate và datasheet để đảm bảo không nhầm lẫn giữa các mã hàng có thông số gần giống.

Thiết bị có hạn sử dụng khi lưu kho không?

Vui lòng kiểm tra datasheet về điều kiện bảo quản. Lưu trữ đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Tôi muốn đồng bộ danh mục hàng tồn kho?

Chúng tôi cung cấp dữ liệu kỹ thuật chi tiết để quý khách nhập liệu vào hệ thống quản lý kho một cách chính xác nhất.

Có thể nhận mẫu sản phẩm để đối chiếu kho?

Chúng tôi hỗ trợ cung cấp datasheet chi tiết. Việc gửi mẫu phụ thuộc vào chính sách kinh doanh, hãy liên hệ để được hỗ trợ cụ thể.

Tư vấn và báo giá thiết bị công nghiệp Parker

Vui lòng gửi model nguyên bản, ảnh nameplate, số lượng và điều kiện làm việc cho HTP Service. Tham khảo các sản phẩm công nghiệp, liên hệ tư vấn hoặc giải pháp tự động hóa robot-armvn.com.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị công nghiệp Parker: model, thông số và ứng dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *