CÔNG TY TNHH HOÀNG THIÊN PHÁT SERVICE✉ sales4@hoangthienphatservice.com☎ 0938824977

Bơm hút chân không Robuschi: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm hút chân không Robuschi: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm hút chân không Robuschi: bảng model/SKU, thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Bơm hút chân không Robuschi: tổng quan và phạm vi sử dụng

Dòng bơm chân không tạo chênh áp để giữ, nâng, vận chuyển, đóng gói hoặc phục vụ quy trình công nghệ. Mỗi model cần được đặt trong điều kiện làm việc cụ thể: mức chân không, lưu lượng tại điểm làm việc, chu kỳ, vật liệu tiếp xúc, môi trường, đường ống, lọc và yêu cầu tiếng ồn. Chọn theo tên series hoặc công suất motor dễ dẫn tới thiếu lưu lượng hoặc quá tải nhiệt.

bơm hút chân không Robuschi

Bảng Model/SKU | Thông tin kỹ thuật | Ứng dụng/chức năng

Model/SKU Thông tin kỹ thuật Ứng dụng/chức năng
Robuschi RVS 7 Size RVS 7 trong dải RVS 7–60; bơm chân không vòng chất lỏng một cấp. Lưu lượng, công suất và cấu hình phớt phải đối chiếu theo catalogue/nameplate đúng model. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng.
Robuschi RVS 14: thông tin model vòng chất lỏng Size RVS 14 thuộc dải RVS 7–60; cần chất lỏng công tác liên tục. Kiểu phớt, vật liệu và điều kiện vận hành phải xác nhận theo cấu hình đầy đủ. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Hệ chân không quá trình có khí/hơi, cần xem xét chất lỏng công tác và tách khí–lỏng.
Robuschi RVS 21 Size RVS 21 thuộc dải RVS 7–60. Dòng RVS xử lý khí và hơi, có nén gần đẳng nhiệt; theo thông tin dòng sản phẩm, không có dầu tiếp xúc với khí được bơm. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Hệ chân không quá trình vận hành liên tục cần theo dõi chất lỏng công tác và điều kiện đường ống.
Robuschi RVS 30: kiểm tra cấu hình bơm Size RVS 30 thuộc dải RVS 7–60. Với các size RVS 30–60, kiểu làm kín có thể thay đổi theo cấu hình; cần xác nhận seal, vật liệu, chiều quay và truyền động. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Quy trình hút chân không công nghiệp có tải, môi chất và điều kiện bảo trì cần kiểm soát.
Robuschi RVS 40 Size RVS 40 thuộc dải RVS 7–60. Ở cấp series, Robuschi công bố chân không đến 33 mbar(a), áp đến 2.000 mbar(g), lưu lượng dải 400–4.200 m³/h; các giá trị không áp trực tiếp cho riêng RVS 40. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Hệ hút khí/hơi công nghiệp cần chọn theo đường cong hiệu suất, nhiệt độ và chất lỏng công tác thực tế.
Robuschi RVS Size thuộc dải RVS 7–60; bơm vòng chất lỏng một cấp; xác nhận lưu lượng/công suất theo catalogue. Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng. Xem bài chi tiết RVS 7
Robuschi Size RVS 7 trong dải RVS 7–60; bơm chân không vòng chất lỏng một cấp. Lưu lượng, công suất và cấu hình phớt phải đối chiếu theo catalogue/nameplate đúng model. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt. Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng.

So sánh từng model và chọn cấu hình

Không có một model phù hợp cho mọi máy. Hãy bắt đầu từ điều kiện làm việc và đối chiếu từng dòng trong bảng, thay vì suy luận chỉ từ tên hãng hoặc hình dáng bên ngoài.

Robuschi RVS 7 Hãng: Robuschi: khi nào nên chọn

Model Robuschi RVS 7 Hãng: Robuschi cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size RVS 7 trong dải RVS 7–60; bơm chân không vòng chất lỏng một cấp. Lưu lượng, công suất và cấu hình phớt phải đối chiếu theo catalogue/nameplate đúng model. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Ứng dụng phù hợp gồm Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Robuschi RVS 14 Hãng: Robuschi: khi nào nên chọn

Model Robuschi RVS 14 Hãng: Robuschi cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size RVS 14 thuộc dải RVS 7–60; cần chất lỏng công tác liên tục. Kiểu phớt, vật liệu và điều kiện vận hành phải xác nhận theo cấu hình đầy đủ. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Ứng dụng phù hợp gồm Hệ chân không quá trình có khí/hơi, cần xem xét chất lỏng công tác và tách khí–lỏng.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Robuschi RVS 21 Hãng: Robuschi: khi nào nên chọn

Model Robuschi RVS 21 Hãng: Robuschi cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size RVS 21 thuộc dải RVS 7–60. Dòng RVS xử lý khí và hơi, có nén gần đẳng nhiệt; theo thông tin dòng sản phẩm, không có dầu tiếp xúc với khí được bơm. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Ứng dụng phù hợp gồm Hệ chân không quá trình vận hành liên tục cần theo dõi chất lỏng công tác và điều kiện đường ống.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Robuschi RVS 30 Hãng: Robuschi: khi nào nên chọn

Model Robuschi RVS 30 Hãng: Robuschi cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size RVS 30 thuộc dải RVS 7–60. Với các size RVS 30–60, kiểu làm kín có thể thay đổi theo cấu hình; cần xác nhận seal, vật liệu, chiều quay và truyền động. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Ứng dụng phù hợp gồm Quy trình hút chân không công nghiệp có tải, môi chất và điều kiện bảo trì cần kiểm soát.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Robuschi RVS 40 Hãng: Robuschi: khi nào nên chọn

Model Robuschi RVS 40 Hãng: Robuschi cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size RVS 40 thuộc dải RVS 7–60. Ở cấp series, Robuschi công bố chân không đến 33 mbar(a), áp đến 2.000 mbar(g), lưu lượng dải 400–4.200 m³/h; các giá trị không áp trực tiếp cho riêng RVS 40. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Ứng dụng phù hợp gồm Hệ hút khí/hơi công nghiệp cần chọn theo đường cong hiệu suất, nhiệt độ và chất lỏng công tác thực tế.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

RVS 7: khi nào nên chọn

Model RVS 7 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Size thuộc dải RVS 7–60; bơm vòng chất lỏng một cấp; xác nhận lưu lượng/công suất theo catalogue.. Ứng dụng phù hợp gồm Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng. Xem bài chi tiết RVS 7. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Chọn cấu hình theo từng model/SKU

Mỗi model trong bảng được xem là một phương án riêng. So sánh cần xuất phát từ yêu cầu máy, rồi đối chiếu bài kỹ thuật tương ứng thay vì áp một kết luận chung cho cả dòng.

Robuschi RVS 7: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS 7, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 7 trong dải RVS 7–60; bơm chân không vòng chất lỏng một cấp. Lưu lượng, công suất và cấu hình phớt phải đối chiếu theo catalogue/nameplate đúng model. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi RVS 14: thông tin model vòng chất lỏng: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS 14: thông tin model vòng chất lỏng, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 14 thuộc dải RVS 7–60; cần chất lỏng công tác liên tục. Kiểu phớt, vật liệu và điều kiện vận hành phải xác nhận theo cấu hình đầy đủ. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Hệ chân không quá trình có khí/hơi, cần xem xét chất lỏng công tác và tách khí–lỏng.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi RVS 21: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS 21, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 21 thuộc dải RVS 7–60. Dòng RVS xử lý khí và hơi, có nén gần đẳng nhiệt; theo thông tin dòng sản phẩm, không có dầu tiếp xúc với khí được bơm. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Hệ chân không quá trình vận hành liên tục cần theo dõi chất lỏng công tác và điều kiện đường ống.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi RVS 30: kiểm tra cấu hình bơm: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS 30: kiểm tra cấu hình bơm, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 30 thuộc dải RVS 7–60. Với các size RVS 30–60, kiểu làm kín có thể thay đổi theo cấu hình; cần xác nhận seal, vật liệu, chiều quay và truyền động. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Quy trình hút chân không công nghiệp có tải, môi chất và điều kiện bảo trì cần kiểm soát.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi RVS 40: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS 40, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 40 thuộc dải RVS 7–60. Ở cấp series, Robuschi công bố chân không đến 33 mbar(a), áp đến 2.000 mbar(g), lưu lượng dải 400–4.200 m³/h; các giá trị không áp trực tiếp cho riêng RVS 40. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Hệ hút khí/hơi công nghiệp cần chọn theo đường cong hiệu suất, nhiệt độ và chất lỏng công tác thực tế.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi RVS: tình huống lựa chọn

Với Robuschi RVS, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size thuộc dải RVS 7–60; bơm vòng chất lỏng một cấp; xác nhận lưu lượng/công suất theo catalogue.. Dòng này phù hợp cho Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng. Xem bài chi tiết RVS 7. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Robuschi: tình huống lựa chọn

Với Robuschi, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Size RVS 7 trong dải RVS 7–60; bơm chân không vòng chất lỏng một cấp. Lưu lượng, công suất và cấu hình phớt phải đối chiếu theo catalogue/nameplate đúng model. Đối chiếu nhãn thiết bị, đầu nối, nguồn cấp và phụ kiện trước khi đặt.. Dòng này phù hợp cho Hút khí và hơi cho quy trình công nghiệp cần công nghệ vòng chất lỏng.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Chạy thử và xác nhận sau lắp đặt

Chạy thử theo từng nấc tải, đo mức chân không ở đầu bơm và tại điểm dùng; ghi nhiệt độ, tiếng ồn và dòng điện làm đường chuẩn cho bảo trì.

Điều kiện thiết kế, lắp đặt và chạy thử

Đối chiếu chiều hút–xả, lưu lượng yêu cầu tại mức chân không thực, cỡ ống, lọc đầu vào, van một chiều và nguồn động lực. Lắp trên nền vững, bảo đảm thông gió, không bóp nghẹt cửa xả và tránh để bụi/chất lỏng đi vào buồng bơm khi tài liệu không cho phép. Chạy thử theo từng nấc tải, ghi lại mức chân không, dòng điện, nhiệt độ và tiếng ồn làm mốc bảo trì.

Bảo trì, chẩn đoán và an toàn

Kiểm tra lọc, đường ống, rò rỉ, van, phớt và tình trạng môi chất đúng chu kỳ. Khi mức chân không giảm, hãy đo tại đầu bơm và tại điểm sử dụng để tách nguyên nhân do rò/đường ống khỏi suy giảm của bơm. Không tháo ống còn chênh áp và luôn cô lập năng lượng trước khi bảo dưỡng.

Câu hỏi kỹ thuật thường gặp

Vì sao bơm đạt chân không thấp hơn mong muốn?

Có thể do rò khí, ống nhỏ, lọc tắc, van lỗi hoặc điểm làm việc không phù hợp; cần đo theo hệ thống.

Có thể tăng công suất để tăng chân không không?

Không mặc định. Phải xem đặc tính model, đường ống, rò rỉ và giới hạn vận hành.

Khi nào cần kiểm tra lọc đầu vào?

Khi lưu lượng giảm, nhiệt tăng, môi trường bụi hoặc lịch bảo trì của hãng yêu cầu.

Khi đối chiếu bơm hút chân không Robuschi, ghi nhận mã đầy đủ, điện áp, kết nối và điều kiện lắp thực tế.

Trước khi thay bơm hút chân không Robuschi, so sánh tải, giao diện tín hiệu, kích thước lắp và môi trường.

Hồ sơ chọn bơm hút chân không Robuschi nên lưu mã nhãn, sơ đồ đấu nối và kết quả chạy thử tại máy.

Với bơm hút chân không Robuschi, xác nhận phụ kiện, kiểu đầu nối và thông số đúng theo tài liệu của hãng.

Khi kiểm tra bơm hút chân không Robuschi, đo điều kiện vận hành thực tế thay vì chỉ dựa vào tên dòng sản phẩm.

Việc đặt bơm hút chân không Robuschi cần kèm mã SKU, số lượng, phiên bản và yêu cầu lắp đặt của hệ thống.

Để bảo trì bơm hút chân không Robuschi, lưu lại thông số cài đặt, vị trí lắp và dấu hiệu bất thường khi chạy.

Nếu ứng dụng đổi tải hoặc môi trường, cần đánh giá lại bơm hút chân không Robuschi theo cấu hình mới.

Kỹ thuật viên nên kiểm tra nhãn bơm hút chân không Robuschi trước khi xác nhận khả năng thay thế thiết bị cũ.

Kết quả thử bơm hút chân không Robuschi cần được ghi cùng vật mẫu, tải, chu kỳ và điều kiện nguồn cấp.

Khi chọn bơm hút chân không Robuschi, đối chiếu các giới hạn vận hành trong catalogue của đúng mã hàng.

Không nên thay bơm hút chân không Robuschi chỉ theo hình dạng; cần khớp thông số và giao diện với thiết bị hiện hữu.

Trong danh mục vật tư, mô tả bơm hút chân không Robuschi bằng mã cấu hình và phụ kiện đi kèm để tránh nhầm lẫn.

Trước khi nghiệm thu bơm hút chân không Robuschi, kiểm tra tín hiệu đầu ra và hoạt động trong chu kỳ sản xuất.

Ghi lại nguồn gốc và mã lô của bơm hút chân không Robuschi để thuận tiện đối chiếu khi bảo dưỡng.

Khi phát sinh lỗi, kiểm tra đấu nối và điều kiện làm việc của bơm hút chân không Robuschi trước khi thay mới.

Đối chiếu kích thước, chuẩn kết nối và thông số của bơm hút chân không Robuschi với bản vẽ lắp hiện hành.

Yêu cầu báo giá bơm hút chân không Robuschi nên nêu rõ model, số lượng và điều kiện giao nhận cần thiết.

Lưu tài liệu kỹ thuật của bơm hút chân không Robuschi cùng hồ sơ máy để hỗ trợ xử lý sự cố về sau.

Trước khi đưa bơm hút chân không Robuschi vào vận hành, xác nhận cấu hình thực tế theo hướng dẫn của hãng.

Với từng vị trí dùng bơm hút chân không Robuschi, ghi lại yêu cầu tải, môi trường và lịch kiểm tra định kỳ.

Tài liệu kỹ thuật

Tham khảo: Tài liệu kỹ thuật hãng. Thông số cuối cùng cần đối chiếu lại theo catalogue và nhãn thiết bị khi đặt hàng.

Liên hệ tư vấn

Sale4
Phone/Zalo: 0938824977
Email: sales4@hoangthienphatservice.com

Xem thêm thiết bị công nghiệp tại Robot Arm VN để đối chiếu cấu hình phù hợp.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm hút chân không Robuschi: bảng model, thông số và ứng dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *