CÔNG TY TNHH HOÀNG THIÊN PHÁT SERVICE✉ sales4@hoangthienphatservice.com☎ 0938824977

Bơm thủy lực Eckerle: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm thủy lực Eckerle: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm thủy lực Eckerle: bảng model/SKU, thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Bơm thủy lực Eckerle: phạm vi ứng dụng

Dòng Bơm thủy lực Eckerle phục vụ truyền động thủy lực và cần được chọn theo điểm làm việc thực tế, không chỉ theo kích thước ngoài. Khi lập cấu hình, xác định lưu lượng, áp suất, tốc độ quay hoặc đặc tính van, môi chất, độ sạch dầu, nhiệt độ, đường ống và chu kỳ tải. Các yếu tố này quyết định hiệu suất, nhiệt sinh ra và tuổi thọ cụm thủy lực.

bơm thủy lực Eckerle

Bảng Model/SKU | Thông tin kỹ thuật | Ứng dụng/chức năng

Model/SKU Thông tin kỹ thuật Ứng dụng/chức năng
EIPH2-004RE Hãng: Eckerle Bơm bánh răng trong; đối chiếu dung tích riêng, chiều quay và kiểu trục. Nguồn thủy lực công nghiệp cần vận hành êm.

So sánh từng model và điều kiện chọn

So sánh phải đặt cùng điểm làm việc: yêu cầu lưu lượng–áp suất, công suất đầu vào, đáp ứng điều khiển, hạn chế rò rỉ, không gian lắp và phương án bảo dưỡng.

EIPH2-004RE Hãng: Eckerle: điểm cần đối chiếu

Model EIPH2-004RE Hãng: Eckerle cần được chọn theo dữ liệu công bố: Bơm bánh răng trong; đối chiếu dung tích riêng, chiều quay và kiểu trục.. Phạm vi sử dụng gồm Nguồn thủy lực công nghiệp cần vận hành êm.. Trước khi thay thế, đối chiếu mã đầy đủ, dung tích/lưu lượng, áp suất danh định, kiểu trục–mặt bích hoặc kiểu lắp van, dầu làm việc, chiều quay và kết nối. Không thay chỉ theo ảnh hoặc tên series.

Lắp đặt và chạy thử

Làm sạch đường ống, kiểm tra chiều hút–xả hoặc cổng P/T/A/B, dùng dầu phù hợp và mồi bơm theo tài liệu khi cần. Không chạy khô hoặc chạy sai chiều. Sau khi xả khí, tăng tải theo từng bước; theo dõi áp suất, nhiệt, tiếng ồn, rung và rò rỉ tại các đầu nối.

Bảo trì và an toàn

Giữ độ sạch dầu, thay lọc theo tình trạng hệ thống, kiểm tra mức dầu, rò rỉ, độ siết và nhiệt độ định kỳ. Cô lập năng lượng, xả áp tích trữ và khóa cơ cấu chịu tải trước khi thao tác. Khi lưu lượng hoặc áp suất suy giảm, kiểm tra dầu, lọc, đường hút, van và tải trước khi kết luận hỏng bơm hoặc van.

Câu hỏi kỹ thuật thường gặp

Có thể thay bơm chỉ theo dung tích không?

Không. Cần đồng thời xác nhận áp suất, tốc độ, chiều quay, trục, mặt bích và môi chất.

Vì sao hệ thống nóng lên?

Có thể do tổn thất tiết lưu, dầu không phù hợp, lọc tắc, rò nội bộ hoặc cài đặt áp quá cao.

Khi nào cần xả khí?

Sau khi can thiệp đường dầu, thay bơm hoặc khi hệ thống có tiếng ồn/rung bất thường trong chạy thử.

Thông tin nào cần có để đối chiếu?

Ảnh nameplate, sơ đồ thủy lực, dầu sử dụng, áp/lưu lượng làm việc, kích thước lắp và kiểu kết nối.

Tài liệu kỹ thuật

Tham khảo: Tài liệu kỹ thuật hãng.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật cần lưu

Ghi lại thông số đo trong chạy thử, mã phụ tùng, loại dầu, cấp độ sạch và lịch thay lọc. Dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định xu hướng suy giảm, đối chiếu đúng hậu tố model và tránh dừng máy kéo dài ở kỳ bảo trì sau.

Hồ sơ kỹ thuật và nghiệm thu Bơm thủy lực Eckerle: bảng model, thông số và ứng dụng

Ghi rõ mã đầy đủ, ảnh nameplate, sơ đồ thủy lực, môi chất, áp suất/lưu lượng làm việc, kiểu kết nối và kích thước lắp. Dữ liệu này giúp chọn đúng Bơm thủy lực Eckerle: bảng model, thông số và ứng dụng và tránh thay nhầm biến thể chỉ giống hình dạng bên ngoài.

Đo kiểm sau chạy thử

Khởi động không tải, xả khí theo quy trình, sau đó tăng tải từng bước và ghi lại áp suất, lưu lượng, nhiệt độ, tiếng ồn, rung và rò rỉ. Đo tại đầu cụm và tại điểm sử dụng để tách vấn đề đường ống khỏi suy giảm của thiết bị.

Dấu hiệu cần xử lý sớm

Nhiệt tăng, áp/lưu lượng dao động, tiếng ồn bất thường hoặc rò dầu cần được kiểm tra cùng dầu, lọc, đường hút, van và điều kiện tải. Cô lập năng lượng và xả áp trước khi can thiệp bất kỳ phần nào của hệ thống.

Liên hệ tư vấn

Sale4
Phone/Zalo: 0938824977
Email: sales4@hoangthienphatservice.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm thủy lực Eckerle: bảng model, thông số và ứng dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *