Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1 được tổng hợp từ 24 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Cách nhận diện đúng thiết bị: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Checklist trước khi đặt hàng: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Danh sách mã cần tra cứu: Siemens
- Tình huống ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Lắp đặt và nghiệm thu: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Rủi ro cần tránh: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Giải đáp kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Tư vấn và báo giá
Cách nhận diện đúng thiết bị: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1 được tổng hợp từ 24 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 400V: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 0.75kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 3kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 4kW: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 7.5kW: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 11kW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 30kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 75kW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 110kW: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 132kW: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 160kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 200kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 15kW: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 18.5kW: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 37kW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 55kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Motor fan, 3P, 400V, 0.75kW 1AV3082A. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor, 3P, 400V, 0.75kW, 2850 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor, 3P, 400V, 0.75kW, 2850 rpm 1AV3082A. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor 3P, 400V, 3kW, 1450rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor, 3P, 400V, 4kW, 2945 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor, 3P, 400V, 7.5kW, 2945 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Checklist trước khi đặt hàng: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- công suất và mô-men yêu cầu: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- điện áp và tần số nguồn: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- tốc độ định mức: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- kiểu lắp và kích thước trục: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- cấp bảo vệ và chế độ làm việc: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
Không phê duyệt bằng hình ảnh sản phẩm; cần đủ bằng chứng về điện, cơ khí, chức năng và môi trường.
Danh sách mã cần tra cứu: Siemens
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 1LE1003-0DA22-2KB4Z Model/Mã NSX |
Motor fan, 3P, 400V, 0.75kW_1AV3082A_1LE1003-0DA22-2KB4Z_Siemens |
| 2 | 1LE10030DA222KB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 0.75kW, 2850 rpm_1LE10030DA222KB4-Z _Siemens |
| 3 | 1LE10030DA22KB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 0.75kW, 2850 rpm_1AV3082A_1LE10030DA22KB4-Z_Siemens |
| 4 | 1LE10031AB534AB4 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 3kW, 1450rpm_1LE10031AB534AB4_Siemens |
| 5 | 1LE10031BA234CB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 4kW, 2945 rpm_1LE10031BA234CB4-Z _Siemens |
| 6 | 1LE10031CA134WB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 7.5kW, 2945 rpm_1LE10031CA134WB4-Z _Siemens |
| 7 | 1LE10031DB222FB4-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 11kW, 1470/158 rpm_1AV3162B_1LE10031DB222FB4-Z_Siemens |
| 8 | 1LE10032AA434WB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 30kW, 2955 rpm_1LE10032AA434WB4-Z _Siemens |
| 9 | 1LE15032DA034AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 75kW 2975l/min_1LE15032DA034AB4-Z_Siemens |
| 10 | 1LE15033AB034AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 110kW 1488l/min_Siemens |
| 11 | 1LE15033AB234AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 132kW 1490l/min_1LE15033AB234AB4-Z_Siemens |
| 12 | 1LE15033AB434AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 160kW, 1490rpm_1LE15033AB434AB4-Z_Siemens |
| 13 | 1LE15033AB534AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 200kW 1488l/min_1LE15033AB534AB4-Z_Siemens |
| 14 | 1LE15033AC034AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 75kW, 990rpm_1LE15033AC034AB4-Z_Siemens |
| 15 | 1LE15431CB634AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 11kW, 1470 rpm_1LE15431CB634AB4-Z _Siemens |
| 16 | 1LE15431DB434AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 15kW, 1455rpm_1LE15431DB434AB4-Z _Siemens |
| 17 | 1LE15431EB634AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 30kW, 1470 rpm_1LE15431EB634AB4-Z_Siemens |
| 18 | 1LE15432CB634AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 75kW, 1486 rpm_1LE15432CB634AB4-Z_Siemens |
| 19 | 1LE15432DB634AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 110kW, 1486 rpm_1LE15432DB634AB4-Z_Siemens |
| 20 | 1LE16031EB233GB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 18.5kW, 1470 rpm_1LE16031EB233GB4-Z_Siemens |
| 21 | 1LE16032AA534AB4-Z Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 37kW 2955l/min_1LE16032AA534AB4-Z_Siemens |
| 22 | 1LE16032CB233JC4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 55kW, 1482 rpm_1LE16032CB233JC4-Z_Siemens |
| 23 | 1LE16033AB234FB4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 132kW, 1490 rpm_1LE16033AB234FB4-Z_Siemens |
| 24 | 1LE16033AB434AC4-Z Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 160kW, 1490 rpm_1LE16033AB434AC4-Z_Siemens |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Tình huống ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- truyền động máy sản xuất: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
- cụm quay cần điều chỉnh tốc độ: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
- băng tải: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- máy khuấy: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
- cơ cấu nâng hạ: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
Tên ứng dụng chỉ là bước khoanh vùng; tải, logic điều khiển, môi trường và tiêu chuẩn an toàn mới quyết định model.
Lắp đặt và nghiệm thu: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Chụp và lưu nameplate: Không ghi chép lại bằng tay nếu có thể chụp ảnh, vì một ký tự sai có thể dẫn tới đặt nhầm cấu hình.
- Đối chiếu chức năng: Tách chức năng chính, chức năng cảnh báo và điều kiện an toàn để không bỏ sót khi thay thế.
- Ghi nhận vị trí lắp: Đo kích thước lắp, ghi hướng cáp, số dây và khoảng trống thao tác quanh thiết bị.
- Lập bảng so sánh: Phân loại tiêu chí thành bắt buộc, có thể điều chỉnh và tùy chọn để phê duyệt phương án rõ ràng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Thống nhất điều kiện dừng thử và quy trình quay lại cấu hình cũ trước khi bắt đầu thay thế.
- Chạy thử có kiểm soát: Cấp nguồn theo từng bước, thử thủ công trước rồi mới kiểm tra liên động và chế độ tự động.
Sau khi hoàn tất, cập nhật BOM, sơ đồ, danh mục phụ tùng và ảnh nameplate mới để hồ sơ nhà máy luôn đồng nhất.
Rủi ro cần tránh: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
- Nhầm kiểu gá chân đế và mặt bích: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- Bỏ qua tải khởi động và chu kỳ vận hành: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- Chọn đúng công suất nhưng sai mô-men đầu ra: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- Không đối chiếu kích thước trục: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
Sai mã thường bắt đầu từ dữ liệu đầu vào thiếu; bổ sung ảnh và bản vẽ hiệu quả hơn sửa chữa sau khi hàng về.
Giải đáp kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ công suất và mô-men yêu cầu trong yêu cầu kỹ thuật. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Đối với Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1, cần xem riêng trường cụm quay cần điều chỉnh tốc độ. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Trong hồ sơ Siemens, mục tốc độ định mức nên được kiểm tra trước. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
Có thể thay bằng model cùng hãng nhưng khác hậu tố không?
Khi đánh giá Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1, máy khuấy là một dữ liệu không nên bỏ qua. Chỉ nên thay khi đã đối chiếu đầy đủ phần điện, cơ khí, chức năng, giao tiếp và điều kiện môi trường. Hậu tố thường thể hiện tùy chọn nên không được tự ý bỏ qua. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Tư vấn và báo giá Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1
HTP Service hỗ trợ rà soát Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 1LE1 theo dữ liệu hiện trường. Hãy giữ nguyên model, hậu tố và gửi thêm sơ đồ đấu nối nếu thiết bị liên quan đến điều khiển hoặc an toàn. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.
Xem thêm các nhóm thiết bị Siemens đã được tổng hợp trên website.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.