Mục tiêu của bài Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3 là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 49 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Hiểu đúng về sản phẩm: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Danh mục mã NSX: Siemens
- Tiêu chuẩn so sánh: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Kế hoạch bảo trì thay thế: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Ứng dụng phù hợp: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Cảnh báo kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Hỏi đáp: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Tư vấn và báo giá
Hiểu đúng về sản phẩm: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
Mục tiêu của bài Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3 là giúp nhận diện đúng thiết bị trước khi dừng máy. Dữ liệu 49 mã được kết hợp với checklist chọn, lắp đặt và chạy thử; những thông số chưa có nguồn sẽ được đánh dấu cần xác minh thay vì suy đoán.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Chi tiết kỹ thuật trích xuất: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 380V: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 2.2kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 400V: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 5.5kW: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 0.55kW: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 1.5kW: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 3kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 4kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 11kW: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 41A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 22kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 0.75kW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 15kW: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 45kW: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 0.37kW: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 5.9A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 7.9A: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 30kW: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Motor + HGT, 3P, 380V, 2.2kW, 1465/500 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 1370/301 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1440/213 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 1.5kW, 1445/235 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/386 rpm 1AV3104B. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/336 rpm 1AV3104B. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Danh mục mã NSX: Siemens
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 2KJ3001-1FN23-9AG1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 380V, 2.2kW, 1465/500 rpm_2KJ3001-1FN23-9AG1-Z_Siemens |
| 2 | 2KJ3004-1HJ23-9FL1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 1370/301 rpm_2KJ3004-1HJ23-9FL1-Z_Siemens |
| 3 | 2KJ3101-1DC23-4FG1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1440/213 rpm_2KJ3101-1DC23-4FG1-Z _Siemens |
| 4 | 2KJ3104-1EM23-4AE-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.5kW, 1445/235 rpm_2KJ3104-1EM23-4AE-Z _Siemens |
| 5 | 2KJ3105-1FN23-2FA1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/386 rpm_1AV3104B_2KJ3105-1FN23-2FA1-Z_Siemens |
| 6 | 2KJ3105-1FN23-4FB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/336 rpm_1AV3104B_2KJ3105-1FN23-4FB1-Z_Siemens |
| 7 | 2KJ3105-1FN23-4FE1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/214 rpm_1AV3104B_2KJ3105-1FN23-4FE1-Z_Siemens |
| 8 | 2KJ3105-1FP23-4AA1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1460/384 rpm_3AV3105B_2KJ3105-1FP23-4AA1-Z_Siemens |
| 9 | 2KJ3105-1FP23-4AB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1460/335 rpm_1AV3105B_2KJ3105-1FP23-4AB1-Z_Siemens |
| 10 | 2KJ3105-1FP23-4AE1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1480/213 rpm_1AV3105B_2KJ3105-1FP23-4AE1-Z_Siemens |
| 11 | 2KJ3105-1GJ23-4FD1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/248 rpm_1AV3112B_2KJ3105-1GJ23-4FD1-Z_Siemens |
| 12 | 2KJ3204-1DC23-4FG1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1750/19.6 rpm_2KJ3204-1DC23-4FG1-Z_Siemens |
| 13 | 2KJ3302-5DF73-2DD1-Z Model/Mã NSX |
HGT 1450/255rpm_FZAD39-MB80ZMQ4P-1_2KJ3302-5DF73-2DD1-Z_Siemens |
| 14 | 2KJ3302-9EM23-4DJ1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 2910/274 rpm_2KJ3302-9EM23-4DJ1-Z_Siemens |
| 15 | 2KJ3303-5EM23-4DL1-Z Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 1.5kW, 1445 rpm_1P 2KJ3303-5EM23-4DL1-Z_Siemens |
| 16 | 2KJ3306-5GJ23-4DQ1-Z Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 4kW, 1460 rpm_1P 2KJ3306-5GJ23-4DQ1-Z_Siemens |
| 17 | 2KJ3306-5GJ23-4DV1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/34.4 rpm_1AV3112B_2KJ3306-5GJ23-4DV1-Z_Siemens |
| 18 | 2KJ3306-5JR23-9DF1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 11kW, 1475/194 rpm_1AV3162B_2KJ3306-5JR23-9DF1-Z_Siemens |
| 19 | 2KJ3307-5GJ23-4DB2-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/20.6 rpm_1AV3112B_2KJ3307-5GJ23-4DB2-Z_Siemens |
| 20 | 2KJ3307-5GJ23-4DP1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/58.8 rpm_1AV3112B_2KJ3307-5GJ23-4DP1-Z_Siemens |
| 21 | 2KJ3307-5KN33-9DL1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 22kW, 41A, 1470/86.2 rpm_2KJ3307-5KN33-9DL1-Z_Siemens |
| 22 | 2KJ3402-5DF23-4AA1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1450/30rpm_1AV3083B_2KJ3402-5DF23-4AA1-Z_Siemens |
| 23 | 2KJ3403-9DF23-4DD1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1450/19.7 rpm_1AV3083B_2KJ3403-9DF23-4DD1-Z_Siemens |
| 24 | 2KJ3404-5DF23-4AK1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1450/9.4 rpm_2KJ3404-5DF23-4AK1-Z_Siemens |
| 25 | 2KJ3405-5DF23-4DQ1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1450/5.3 rpm_2KJ3405-5DF23-4DQ1-Z_Siemens |
| 26 | 2KJ3410-9JU23-9HH1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 15kW, 1475/16.9rpm_2KJ3410-9JU23-9HH1-Z_Siemens |
| 27 | 2KJ3411-5MT33-9DB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 45kW, 1478/36.2 rpm_1CV3222B_2KJ3411-5MT33-9DB1-Z_Siemens |
| 28 | 2KJ3501-9DF23-4FM1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1450/127 rpm_1AV3083B_2KJ3501-9DF23-4FM1-Z_Siemens |
| 29 | 2KJ3503-9FP23-4HA1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1460/421rpm_2KJ3503-9FP23-4HA1-Z_Siemens |
| 30 | 2KJ3504-5FN73-4CF1-Z Model/Mã NSX |
HGT 1465/146rpm_2KJ3504-5FN73-4CF1-Z_Siemens |
| 31 | 2KJ3505-9FP23-4CC1-Z Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 3kW, 1450 rpm_1P 2KJ3505-9FP23-4CC1-Z_Siemens |
| 32 | 2KJ3507-1CE22-4AD2-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.37kW, 1380/11.2 rpm_1AV2073B_2KJ3507-1CE22-4AD2-Z_Siemens |
| 33 | 2KJ3507-1EM23-4AS1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.5kW, 1445/32 rpm_1AV3094B_2KJ3507-1EM23-4AS1-Z_Siemens |
| 34 | 2KJ3507-9GJ23-4AG1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/117 rpm_1AV3112B_2KJ3507-9GJ23-4AG1-Z_Siemens |
| 35 | 2KJ3507-9GJ23-4CB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/246 rpm_1AV3112B_2KJ3507-9GJ23-4CB1-Z_Siemens |
| 36 | 2KJ3508-1FP23-4AH1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 5.9A, 1460/94.3 rpm_2KJ3508-1FP23-4AH1-Z_Siemens |
| 37 | 2KJ3508-1GJ23-4AH1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 7.9A, 1460/94.3 rpm_2KJ3508-1GJ23-4AH1-Z_Siemens |
| 38 | 2KJ3508-5FN23-4AQ1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/40.4 rpm_1AV3104B_2KJ3508-5FN23-4AQ1-Z_Siemens |
| 39 | 2KJ3508-9GJ23-4FD1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/162 rpm_1AV3112B_2KJ3508-9GJ23-4FD1-Z_Siemens |
| 40 | 2KJ3508-9GJ23-4HB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 4kW, 1460/219 rpm_1AV3112B_2KJ3508-9GJ23-4HB1-Z_Siemens |
| 41 | 2KJ3510-5FN23-4CU1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 2.2kW, 1465/26.5 rpm_1AV3104B_2KJ3510-5FN23-4CU1-Z_Siemens |
| 42 | 2KJ3510-9JR23-9AM1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 11kW, 1475/59.3 rpm_1AV3162B_2KJ3510-9JR23-9AM1-Z_Siemens |
| 43 | 2KJ3510-9JR23-9CB1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 11kW, 1475/218 rpm_1AV3162B_2KJ3510-9JR23-9CB1-Z_Siemens |
| 44 | 2KJ3511-5HJ23-4CT1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 1470/24.8 rpm_2KJ3511-5HJ23-4CT1-Z _Siemens |
| 45 | 2KJ3512-5HJ23-9CW1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 1470/18.3 rpm_1AV3130B_2KJ3512-5HJ23-9CW1-Z_Siemens |
| 46 | 2KJ3512-9LN33-9CF1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 30kW, 1470/113 rpm_1CV3205B_2KJ3512-9LN33-9CF1-Z_Siemens |
| 47 | 2KJ3514-5JU23-9FU1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT 3P, 400V, 15kW, 1475/17.2rpm_1AV3164B_2KJ3514-5JU23-9FU1-Z_Siemens |
| 48 | 2KJ3537-5DC22-4CV1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1440/0.41 rpm_2KJ3537-5DC22-4CV1-Z _Siemens |
| 49 | 2KJ3732-5CD22-4HC1-Z Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1375/46.3 rpm_2KJ3732-5CD22-4HC1-Z_Siemens |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Tiêu chuẩn so sánh: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- điện áp và tần số nguồn: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- tốc độ định mức: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- kiểu lắp và kích thước trục: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- cấp bảo vệ và chế độ làm việc: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- công suất và mô-men yêu cầu: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Mỗi kết luận kỹ thuật cần gắn với nameplate, datasheet, bản vẽ hoặc kết quả đo tại hiện trường.
Kế hoạch bảo trì thay thế: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Chụp và lưu nameplate: Lưu tối thiểu một ảnh toàn cảnh thiết bị và một ảnh đọc rõ từng dòng trên nameplate.
- Ghi nhận vị trí lắp: Ghi lại vị trí trong tủ hoặc trên máy để kiểm tra nhiệt, rung, bụi, ẩm và khả năng tiếp cận bảo trì.
- Đối chiếu chức năng: Mô tả thiết bị đang nhận tín hiệu gì, điều khiển tải nào và tham gia liên động ra sao.
- Lập bảng so sánh: Lập hai cột thiết bị cũ và phương án mới, kèm nguồn chứng minh cho mỗi thông số quan trọng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Chuẩn bị vật tư phụ, dụng cụ và thời gian dự phòng để tránh kéo dài thời gian dừng máy.
- Chạy thử có kiểm soát: Chỉ bàn giao khi chiều tác động, phản hồi điều khiển và các chức năng bảo vệ đều đúng thiết kế.
Kết quả chạy thử cần có người vận hành và kỹ thuật xác nhận, đặc biệt với mạch liên động hoặc thiết bị an toàn.
Ứng dụng phù hợp: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- cơ cấu nâng hạ: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.
- truyền động máy sản xuất: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
- cụm quay cần điều chỉnh tốc độ: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
- băng tải: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- máy khuấy: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
Ứng dụng thực tế phải được xác nhận trên sơ đồ và tại hiện trường, không chỉ dựa vào tên vật tư trong kho.
Cảnh báo kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
- Không đối chiếu kích thước trục: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- Nhầm kiểu gá chân đế và mặt bích: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- Bỏ qua tải khởi động và chu kỳ vận hành: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- Chọn đúng công suất nhưng sai mô-men đầu ra: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Không dùng cụm từ “tương đương hoàn toàn” khi vẫn còn trường điện, cơ khí hoặc giao tiếp chưa được đối chiếu.
Hỏi đáp: Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Khi đánh giá Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3, điện áp và tần số nguồn là một dữ liệu không nên bỏ qua. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ truyền động máy sản xuất trong yêu cầu kỹ thuật. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Có thể thay bằng model cùng hãng nhưng khác hậu tố không?
Đối với Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3, cần xem riêng trường tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh. Chỉ nên thay khi đã đối chiếu đầy đủ phần điện, cơ khí, chức năng, giao tiếp và điều kiện môi trường. Hậu tố thường thể hiện tùy chọn nên không được tự ý bỏ qua. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Có thể dùng sản phẩm tương đương khác hãng không?
Trong hồ sơ Siemens, mục băng tải nên được kiểm tra trước. Có thể xem xét nhưng phải lập bảng tương đương, đánh giá rủi ro và chạy thử. Với mạch an toàn hoặc bảo vệ, cần tuân thủ tiêu chuẩn và phê duyệt kỹ thuật của nhà máy. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Tư vấn và báo giá Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3
Nếu cần thay thế Động cơ hộp giảm tốc Siemens dòng 2KJ3, vui lòng cung cấp hồ sơ thiết bị cũ và tiêu chí nghiệm thu. HTP Service ưu tiên xác minh tương thích trước khi xác nhận mã đặt hàng. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.
Xem thêm các nhóm thiết bị Siemens đã được tổng hợp trên website.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.