Nút nhấn và đèn báo Siemens có thể gồm nhiều cấu hình gần giống nhau nhưng khác điện, cơ khí hoặc phương thức kết nối. Danh sách 53 mã dưới đây giúp khoanh vùng nhanh, đồng thời chỉ rõ dữ liệu nào còn phải kiểm tra trước khi báo giá.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Cách nhận diện đúng thiết bị: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Danh sách mã cần tra cứu: Siemens
- Checklist trước khi đặt hàng: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Tình huống ứng dụng: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Rủi ro cần tránh: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Lắp đặt và nghiệm thu: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Giải đáp kỹ thuật: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Tư vấn và báo giá
Cách nhận diện đúng thiết bị: Nút nhấn và đèn báo Siemens
Nút nhấn và đèn báo Siemens có thể gồm nhiều cấu hình gần giống nhau nhưng khác điện, cơ khí hoặc phương thức kết nối. Danh sách 53 mã dưới đây giúp khoanh vùng nhanh, đồng thời chỉ rõ dữ liệu nào còn phải kiểm tra trước khi báo giá.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Danh sách mã cần tra cứu: Siemens
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | 3SU1000-0AB10-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn ON D22mm màu đen_3SU1000-0AB10-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 2 | 3SU1000-0AB10-0AD0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu đen D22mm_3SU1000-0AB10-0AD0_Siemens |
| 3 | 3SU1000-0AB50-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu xanh không đèn, D22mm_3SU1000-0AB50-0AA0_Siemens |
| 4 | 3SU1000-0AB60-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng D22mm_3SU1000-0AB60-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 5 | 3SU1000-0AB60-0AC0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng không đèn, D22mm, 3SU1000-0AB60-0AC0_Siemens |
| 6 | 3SU1000-0AB70-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng trong suốt D22mm_3SU1000-0AB70-0AA0_Siemens |
| 7 | 3SU1000-1BA10-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu đen không đèn, D22mm_3SU1000-1BA10-0AA0_Siemens |
| 8 | 3SU1000-1HA20-0AA0 Model/Mã NSX |
Nút nhấn dừng khẩn cấp,22mm,màu đỏ_3SU1000-1HA20-0AA0 _Siemens |
| 9 | 3SU1000-1HB20-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn dừng khẩn D22mm màu đỏ_3SU1000-1HB20-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 10 | 3SU1000-3AB66-0AM0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng mũi tên 2 hướng ngang 22mm_3SU1000-3AB66-0AM0_Siemens |
| 11 | 3SU1000-3AB66-0AN0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng mũi tên 2 hướng dọc 22mm_3SU1000-3AB66-0AM0_Siemens |
| 12 | 3SU1000-4BC01-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc có chìa khóa 2 vị trí 22mm_3SU1000-4BC01-0AA0_Siemens |
| 13 | 3SU1000-4BF01-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc chìa khoá, 2 vị trí giữ vị trí Off, D22mm, 3SU1000-4BF01-0AA0_Siemens |
| 14 | 3SU1000-4BF11-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc 2 bị trí có chìa khóa_3SU1000-4BF11-0AA0_Siemens |
| 15 | 3SU1000-4BF21-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc chìa khoá 2 vị trí giữ vị trí On, D22mm, 3SU1000-4BF21-0AA0_Siemens |
| 16 | 3SU1000-4BL31-0AA0 Model/Mã NSX |
Công tắc chìa khóa 3 vị trí RONIS key-operated switch_3SU1000-4BL31-0AA0_Siemens |
| 17 | 3SU1000-4BM01-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc khóa xoay 3 vị trí, không giữ I-O-II, D22mm_3SU1000-4BM01-0AA0_Siemens |
| 18 | 3SU1000-4CF01-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc khóa xoay, 2 vị trí O-I, D22mm_3SU1000-4CF01-0AA0_Siemens |
| 19 | 3SU1000-5BF01-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc chìa khóa điện 2 keys 3 switch positions O-I D22mm_3SU1000-5BF01-0AA0 + 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 20 | 3SU1001-0AB40-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu xanh lá trong suốt D22mm_3SU1001-0AB40-0AA0_Siemens |
| 21 | 3SU1001-0AB50-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu xanh trong suốt D22mm_3SU1001-0AB50-0AA0_Siemens |
| 22 | 3SU1001-0AB60-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng D22mm_3SU1001-0AB60-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0 Siemens |
| 23 | 3SU1001-0AB70-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu nút nhấn màu trắng D22mm_3SU1001-0AB70-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 24 | 3SU1001-6AA20-0AA0 Model/Mã NSX |
Vỏ đèn báo màu đỏ D22mm_3SU1001-6AA20-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 25 | 3SU1001-6AA30-0AA0 Model/Mã NSX |
Vỏ đèn báo màu vàng D22mm_3SU1001-6AA30-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 26 | 3SU1001-6AA40-0AA0 Model/Mã NSX |
Vỏ đèn báo màu xanh lá cây D22mm_3SU1001-6AA40-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 27 | 3SU1001-6AA60-0AA0 Model/Mã NSX |
Vỏ đèn báo màu trắng D22mm_3SU1001-6AA60-0AA0_Siemens |
| 28 | 3SU1002-2BF10-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc 2 vị trí có đèn D22mm_3SU1002-2BF10-0AA0_Siemens |
| 29 | 3SU1002-2BF50-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc xoay 2 vị trí D22mm_3SU1002-2BF50-0AA0 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 30 | 3SU1002-2BL60-0AA0 Model/Mã NSX |
Công tắc 3 vị trí, 22 mm_3SU1002-2BL60-0AA0_Siemens |
| 31 | 3SU1002-2BM10-0AA0 Model/Mã NSX |
Công tắc 3 vị trí có đèn, D22_3SU1002-2BM10-0AA0_Siemens |
| 32 | 3SU1002-2BM60-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc xoay có đèn màu trắng 3 vị trí, không giữ, I>O<II, D22mm_3SU1002-2BM60-0AA0_Siemens |
| 33 | 3SU1100-0AB50-1BA0 Model/Mã NSX |
Nút nhấn màu xanh dương không đèn D22mm 1NO_3SU1100-0AB50-1BA0_Siemens |
| 34 | 3SU1100-1HA20-1FG0 Model/Mã NSX |
Nút nhấn dừng khẩn cấp D22mm, 1NO, 1NC_3SU1100-1HA20-1FG0_Siemens |
| 35 | 3SU1100-1HB20-1FG0 Model/Mã NSX |
Nút nhấn dừng khẩn 1NO, 1NC, D22mm_3SU1100-1HB20-1FG0_Siemens |
| 36 | 3SU1102-0AB40-1BA0 Model/Mã NSX |
Nút nhấn có đèn xanh lá 22mm Led 24Vdc 1NO_3SU1102-0AB40-1BA0_Siemens |
| 37 | 3SU1200-6KB10-1AA0 Model/Mã NSX |
Còi báo D22mm 24VDC 2.4 kHz 80 dB/10 cm_3SU1200-6KB10-1AA0_Siemens |
| 38 | 3SU1400-1AA10-1CA0 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm nút nhấn 1NC_3SU1400-1AA10-1CA0 Siemens |
| 39 | 3SU1400-1AA10-1FA0 Model/Mã NSX |
Module kết nối nút nhấn 1NO+1NC, 3SU1400-1AA10-1FA0_ |
| 40 | 3SU1400-1AA10-3BA0 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm nút nhấn 1NO_3SU1400-1AA10-3BA0 Siemens |
| 41 | 3SU1400-1AA10-3CA0 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm NC cho nút nhấn, công tắc_3SU1400-1AA10-3CA0_Siemens |
| 42 | 3SU1400-1AA10-3HA0 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm nút nhấn 1NC_3SU1400-1AA10-3HA0_Siemens |
| 43 | 3SU1400-1MA10-1BA1 Model/Mã NSX |
Module tiếp điểm nút nhấn 2NO_3SU1400-1MA10-1BA1_Siemens |
| 44 | 3SU1400-2AA10-1BA0 Model/Mã NSX |
Tiếp điểm nút nhấn, 1NO_3SU1400-2AA10-1BA0_Siemens |
| 45 | 3SU1401-1BB30-3AA0 Model/Mã NSX |
Module đèn màu vàng_3SU1401-1BB30-3AA0_Siemens |
| 46 | 3SU1401-1BB50-3AA0 Model/Mã NSX |
Đèn báo nút nhấn màu xanh lam 24VDC_3SU1401-1BB50-3AA0_Siemens |
| 47 | 3SU1401-1BB60-3AA0 Model/Mã NSX |
Đèn báo nút nhấn màu xanh trắng 24VDC_3SU1401-1BB60-3AA0_Siemens |
| 48 | 3SU1401-1BH40-1AA0 Model/Mã NSX |
Module led màu xanh lá 24-240Vdc/ac_3SU1401-1BH40-1AA0_Siemens |
| 49 | 3SU1401-1ME20-1DA1 Model/Mã NSX |
Module đèn led màu đỏ_3SU1401-1ME20-1DA1_Siemens |
| 50 | 3SU1500-0AA10-0AA0 Model/Mã NSX |
Đầu công tắc chìa khóa D22mm_3SU1000-5BF11-0AA0, 3SU1500-0AA10-0AA0_Siemens |
| 51 | 3SU1801-0NA00-2AA2 Model/Mã NSX |
Hộp nút nhấn dừng khẩn cấp D22mm, 1NC_3SU1801-0NA00-2AA2_Siemens |
| 52 | 3SU1801-0NB00-2AA2 Model/Mã NSX |
Hộp nút nhấn khẩn D22mm 1NC 1NC_3SU1801-0NB00-2AA2_Siemens |
| 53 | 3SU1900-0FA10-0AA0 Model/Mã NSX |
Nút bịt màu đen D22_3SU1900-0FA10-0AA0_Siemens |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Checklist trước khi đặt hàng: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- tiết diện dây: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- chuẩn đầu nối: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- kích thước lắp: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- cấp bảo vệ và vật liệu: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- số chân hoặc số cực: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- điện áp và dòng cho phép: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Ưu tiên tính tương thích và an toàn của hệ thống trước yếu tố giá hoặc thời gian giao hàng.
Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Nút nhấn và đèn báo Siemens
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 22mm: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 2 v: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 3 v: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 24VDC: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 2.4 kHz: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 240Vdc: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Đầu nút nhấn ON D22mm màu đen 3SU1500-0AA10-0AA0. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu nút nhấn màu đen D22mm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu nút nhấn màu xanh không đèn, D22mm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu nút nhấn màu trắng D22mm 3SU1500-0AA10-0AA0. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu nút nhấn màu trắng không đèn, D22mm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Đầu nút nhấn màu trắng trong suốt D22mm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Tình huống ứng dụng: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- đấu nối cảm biến: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- tủ điều khiển: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
- mạng công nghiệp: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
- bảng vận hành: phải so sánh kích thước cơ khí, đầu nối và không gian thao tác bảo trì.
- thay thế phụ kiện bị hỏng: cần đánh giá thời gian dừng máy, phụ kiện đi kèm và phương án dự phòng.
Tên ứng dụng chỉ là bước khoanh vùng; tải, logic điều khiển, môi trường và tiêu chuẩn an toàn mới quyết định model.
Rủi ro cần tránh: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Nhầm số chân: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- Đúng đầu cắm nhưng sai sơ đồ chân: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- Chọn sai tiết diện dây: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- Không kiểm tra chống nước và khóa cơ khí: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
Sai mã thường bắt đầu từ dữ liệu đầu vào thiếu; bổ sung ảnh và bản vẽ hiệu quả hơn sửa chữa sau khi hàng về.
Lắp đặt và nghiệm thu: Nút nhấn và đèn báo Siemens
- Chụp và lưu nameplate: Chụp nhãn ở góc vuông, đủ sáng; bổ sung ảnh mặt trước và đầu nối để nhận diện đúng phiên bản.
- Đối chiếu chức năng: Kiểm tra trạng thái vào ra khi máy hoạt động bình thường để hiểu đúng logic vận hành hiện hữu.
- Ghi nhận vị trí lắp: Ảnh hiện trường nên thể hiện thiết bị liên quan, hướng lắp và các phụ kiện đang dùng chung.
- Lập bảng so sánh: So sánh từng trường bắt buộc; những ô chưa có thông tin phải được để trạng thái chờ xác minh.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Lưu chương trình, cấu hình truyền thông và giá trị cài đặt trước khi ngắt nguồn thiết bị hiện hữu.
- Chạy thử có kiểm soát: Nghiệm thu đủ trạng thái bình thường, mất tín hiệu và tình huống lỗi có thể mô phỏng an toàn.
Sau khi hoàn tất, cập nhật BOM, sơ đồ, danh mục phụ tùng và ảnh nameplate mới để hồ sơ nhà máy luôn đồng nhất.
Giải đáp kỹ thuật: Nút nhấn và đèn báo Siemens
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Trong hồ sơ Siemens, mục tiết diện dây nên được kiểm tra trước. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Khi đánh giá Nút nhấn và đèn báo Siemens, tủ điều khiển là một dữ liệu không nên bỏ qua. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ kích thước lắp trong yêu cầu kỹ thuật. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Có thể thay bằng model cùng hãng nhưng khác hậu tố không?
Đối với Nút nhấn và đèn báo Siemens, cần xem riêng trường bảng vận hành. Chỉ nên thay khi đã đối chiếu đầy đủ phần điện, cơ khí, chức năng, giao tiếp và điều kiện môi trường. Hậu tố thường thể hiện tùy chọn nên không được tự ý bỏ qua. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Tư vấn và báo giá Nút nhấn và đèn báo Siemens
Yêu cầu báo giá Nút nhấn và đèn báo Siemens nên kèm ảnh nhãn, nguồn cấp, điều kiện làm việc và thời hạn cần hàng. Thông tin càng rõ thì rủi ro chọn nhầm cấu hình càng thấp. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn IEC, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.
Xem thêm các nhóm thiết bị Siemens đã được tổng hợp trên website.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.