CÔNG TY TNHH HOÀNG THIÊN PHÁT SERVICE✉ sales4@hoangthienphatservice.com☎ 0938824977

Bơm chân không Becker: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm chân không Becker: bảng model, thông số và ứng dụng

Bơm chân không Becker: bảng model/SKU, thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Bơm chân không Becker: tổng quan và phạm vi sử dụng

Dòng bơm chân không tạo chênh áp để giữ, nâng, vận chuyển, đóng gói hoặc phục vụ quy trình công nghệ. Mỗi model cần được đặt trong điều kiện làm việc cụ thể: mức chân không, lưu lượng tại điểm làm việc, chu kỳ, vật liệu tiếp xúc, môi trường, đường ống, lọc và yêu cầu tiếng ồn. Chọn theo tên series hoặc công suất motor dễ dẫn tới thiếu lưu lượng hoặc quá tải nhiệt.

bơm chân không Becker

Bảng Model/SKU | Thông tin kỹ thuật | Ứng dụng/chức năng

Model/SKU Thông tin kỹ thuật Ứng dụng/chức năng
Becker Lưu lượng 50 Hz: 4.1 m³/h; 60 Hz: 4.7 m³/h Số liệu theo trang sản phẩm Becker.
Becker không dầu Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model. Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.
Becker cánh gạt Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model. Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.
Lắp đặt bơm chân không Becker: vận hành và bảo trì Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model. Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.
FAQ bơm chân không Becker: áp suất, lưu lượng và dầu Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model. Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.
Becker KVT Bơm cánh gạt khô; cấu hình cần đối chiếu theo catalogue của hãng. Hút chân không cho đóng gói, gắp giữ và máy công nghiệp.
Becker Lưu lượng 50 Hz: 4.1 m³/h; 60 Hz: 4.7 m³/h Số liệu theo trang sản phẩm Becker.

So sánh từng model và chọn cấu hình

Không có một model phù hợp cho mọi máy. Hãy bắt đầu từ điều kiện làm việc và đối chiếu từng dòng trong bảng, thay vì suy luận chỉ từ tên hãng hoặc hình dáng bên ngoài.

Becker VT 4.4: khi nào nên chọn

Model Becker VT 4.4 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Lưu lượng 50 Hz: 4.1 m³/h; 60 Hz: 4.7 m³/h. Ứng dụng phù hợp gồm Số liệu theo trang sản phẩm Becker.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Becker VT 4.4: khi nào nên chọn

Model Becker VT 4.4 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: 4,1 m³/h. Ứng dụng phù hợp gồm 4,7 m³/h. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Becker VT 4.4: khi nào nên chọn

Model Becker VT 4.4 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: 4,1 m³/h. Ứng dụng phù hợp gồm 4,7 m³/h. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Becker VT 4.4: khi nào nên chọn

Model Becker VT 4.4 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: 4,1 m³/h. Ứng dụng phù hợp gồm 4,7 m³/h. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Becker VT 4.4: khi nào nên chọn

Model Becker VT 4.4 cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: 4,1 m³/h. Ứng dụng phù hợp gồm 4,7 m³/h. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

KVT 3.60 Hãng: Becker: khi nào nên chọn

Model KVT 3.60 Hãng: Becker cần được đối chiếu theo điểm làm việc, môi chất, độ chân không yêu cầu, kết nối hút–xả và giới hạn nhiệt. Dữ liệu tóm tắt cho model này là: Bơm cánh gạt khô; cấu hình cần đối chiếu theo catalogue của hãng.. Ứng dụng phù hợp gồm Hút chân không cho đóng gói, gắp giữ và máy công nghiệp.. Không dùng tên series thay cho mã đặt hàng đầy đủ; các hậu tố, cấu hình cổng kết nối hoặc phiên bản có thể thay đổi khả năng tương thích.

Chọn cấu hình theo từng model/SKU

Mỗi model trong bảng được xem là một phương án riêng. So sánh cần xuất phát từ yêu cầu máy, rồi đối chiếu bài kỹ thuật tương ứng thay vì áp một kết luận chung cho cả dòng.

Becker: tình huống lựa chọn

Với Becker, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Lưu lượng 50 Hz: 4.1 m³/h; 60 Hz: 4.7 m³/h. Dòng này phù hợp cho Số liệu theo trang sản phẩm Becker.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Becker không dầu: tình huống lựa chọn

Với Becker không dầu, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model.. Dòng này phù hợp cho Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Becker cánh gạt: tình huống lựa chọn

Với Becker cánh gạt, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model.. Dòng này phù hợp cho Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Lắp đặt bơm chân không Becker: vận hành và bảo trì: tình huống lựa chọn

Với Lắp đặt bơm chân không Becker: vận hành và bảo trì, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model.. Dòng này phù hợp cho Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

FAQ bơm chân không Becker: áp suất, lưu lượng và dầu: tình huống lựa chọn

Với FAQ bơm chân không Becker: áp suất, lưu lượng và dầu, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Đối chiếu thông số định mức, cấu hình và hậu tố theo bài kỹ thuật của model.. Dòng này phù hợp cho Chọn theo điều kiện máy và tài liệu kỹ thuật của model; không thay thế chỉ theo tên series.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Becker KVT: tình huống lựa chọn

Với Becker KVT, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Bơm cánh gạt khô; cấu hình cần đối chiếu theo catalogue của hãng.. Dòng này phù hợp cho Hút chân không cho đóng gói, gắp giữ và máy công nghiệp.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Becker: tình huống lựa chọn

Với Becker, Đối chiếu điểm làm việc thay vì chỉ tên series: mức chân không, lưu lượng tại điểm đó, môi trường, cỡ ống hút–xả, lọc, chu kỳ và điều kiện tản nhiệt. Mô tả kỹ thuật đang đối chiếu là Lưu lượng 50 Hz: 4.1 m³/h; 60 Hz: 4.7 m³/h. Dòng này phù hợp cho Số liệu theo trang sản phẩm Becker.. Trước khi chốt SKU, kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố, revision, kết nối và điều kiện lắp thực tế; không suy luận tương thích chỉ từ ảnh hoặc ký tự đầu của tên model.

Chạy thử và xác nhận sau lắp đặt

Chạy thử theo từng nấc tải, đo mức chân không ở đầu bơm và tại điểm dùng; ghi nhiệt độ, tiếng ồn và dòng điện làm đường chuẩn cho bảo trì.

Điều kiện thiết kế, lắp đặt và chạy thử

Đối chiếu chiều hút–xả, lưu lượng yêu cầu tại mức chân không thực, cỡ ống, lọc đầu vào, van một chiều và nguồn động lực. Lắp trên nền vững, bảo đảm thông gió, không bóp nghẹt cửa xả và tránh để bụi/chất lỏng đi vào buồng bơm khi tài liệu không cho phép. Chạy thử theo từng nấc tải, ghi lại mức chân không, dòng điện, nhiệt độ và tiếng ồn làm mốc bảo trì.

Bảo trì, chẩn đoán và an toàn

Kiểm tra lọc, đường ống, rò rỉ, van, phớt và tình trạng môi chất đúng chu kỳ. Khi mức chân không giảm, hãy đo tại đầu bơm và tại điểm sử dụng để tách nguyên nhân do rò/đường ống khỏi suy giảm của bơm. Không tháo ống còn chênh áp và luôn cô lập năng lượng trước khi bảo dưỡng.

Câu hỏi kỹ thuật thường gặp

Vì sao bơm đạt chân không thấp hơn mong muốn?

Có thể do rò khí, ống nhỏ, lọc tắc, van lỗi hoặc điểm làm việc không phù hợp; cần đo theo hệ thống.

Có thể tăng công suất để tăng chân không không?

Không mặc định. Phải xem đặc tính model, đường ống, rò rỉ và giới hạn vận hành.

Khi nào cần kiểm tra lọc đầu vào?

Khi lưu lượng giảm, nhiệt tăng, môi trường bụi hoặc lịch bảo trì của hãng yêu cầu.

Tài liệu kỹ thuật

Tham khảo: Tài liệu kỹ thuật hãng. Thông số cuối cùng cần đối chiếu lại theo catalogue và nhãn thiết bị khi đặt hàng.

Liên hệ tư vấn

Sale4
Phone/Zalo: 0938824977
Email: sales4@hoangthienphatservice.com

Xem thêm thiết bị công nghiệp tại Robot Arm VN để đối chiếu cấu hình phù hợp.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm chân không Becker: bảng model, thông số và ứng dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *