Để lựa chọn đúng Động cơ hộp giảm tốc ABB, cần tách rõ mã nhà sản xuất, thông số vận hành và mã quản lý nội bộ. Nội dung này hệ thống hóa 18 mã ABB, các tiêu chí kỹ thuật và trình tự nghiệm thu sau thay thế.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Cách nhận diện đúng thiết bị: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Danh sách mã cần tra cứu: ABB
- Checklist trước khi đặt hàng: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Tình huống ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Rủi ro cần tránh: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Lắp đặt và nghiệm thu: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Giải đáp kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Tư vấn và báo giá
Cách nhận diện đúng thiết bị: Động cơ hộp giảm tốc ABB
Để lựa chọn đúng Động cơ hộp giảm tốc ABB, cần tách rõ mã nhà sản xuất, thông số vận hành và mã quản lý nội bộ. Nội dung này hệ thống hóa 18 mã ABB, các tiêu chí kỹ thuật và trình tự nghiệm thu sau thay thế.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Danh sách mã cần tra cứu: ABB
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | AMI450L4LBAFTH Model/Mã NSX |
Motor 3P, 690V, 1200kW, 1500rpm_AMI450L4LBAFTH_ABB |
| 2 | AMI630L4LBSH Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 11000V, 6800kW, 1493 rpm_AMI630L4LBSH_ABB |
| 3 | M2BAX 112MB 2 Model/Mã NSX |
Motor 3P 400V 4kW 2902r/min_M2BAX 112MB 2_ABB |
| 4 | M2BAX 160 MLB 4 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 15 KW, 28.7A,1472 r/min_M2BAX 160 MLB 4_ ABB |
| 5 | M2BAX 280MF 4 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 75KW,137A, 1481 RPM _M2BAX 280MF 4_ ABB |
| 6 | M2BAX 315 SMD4 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 160KW, 282A, 1488RPM _ M2BAX 315 SMD4 _ ABB |
| 7 | M2BAX 80MLA 6 IMB5/IM3001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 0.55kW, 943rpm_M2BAX 80MLA 6 IMB5/IM3001_ABB |
| 8 | M2BAX180MLB4IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 22kW, 41.6A, 1470rpm_M2BAX180MLB4IMB3/IM1001_ABB |
| 9 | M2BAX225SMA6IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 30kW, 57.4A, 987rpm_M2BAX225SMA6IMB3/IM1001_ABB |
| 10 | M3AA132MC4IMB5/IM3001 Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 7.5kW, 1464rpm_M3AA132MC4IMB5/IM3001_ABB |
| 11 | M3BP 160 MLC 2 IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 18.5kW, 2949rpm_M3BP 160 MLC 2 IMB3/IM1001_ABB |
| 12 | M3BP 355 SMB 4 IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 250kW, 1491rpm_M3BP 355 SMB 4 IMB3/IM1001_ABB |
| 13 | M3BP225SMA4IMBB/IM1071 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 37kW, 1481rpm_M3BP 225SMA 4 IMB8/IM1071_ABB |
| 14 | M3BP250SMA4IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 55kW, 1485rpm_M3BP250SMA4IMB3/IM1001_ABB |
| 15 | M3BP250SMA4IMV5/IM1011 Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 55kW, 1485 rpm_M3BP250SMA4IMV5/IM1011_ABB |
| 16 | M3BP315SMC4 Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 55kW, 1485 rpm_M3BP315SMC4_ABB |
| 17 | M3BP315SMC6IMV3/IM3031 Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 75kW, 994rpm_M3BP315SMC6IMV3/IM3031_ABB |
| 18 | M3BP355LKA4IMB3/IM1001 Model/Mã NSX |
Motor, 3P, 400V, 500kW, 1490rpm_M3BP355LKA4IMB3/IM1001_ABB |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Checklist trước khi đặt hàng: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- tốc độ định mức: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- kiểu lắp và kích thước trục: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- cấp bảo vệ và chế độ làm việc: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- công suất và mô-men yêu cầu: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- điện áp và tần số nguồn: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Không phê duyệt bằng hình ảnh sản phẩm; cần đủ bằng chứng về điện, cơ khí, chức năng và môi trường.
Thông tin có thể xác minh từ dữ liệu: Động cơ hộp giảm tốc ABB
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 690V: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 1200kW: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 11000V: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 6800kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 400V: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 4kW: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 28.7A: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 15 KW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 137A: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 75kW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 1481 RPM: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 282A: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 160KW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 1488RPM: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 0.55kW: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 41.6A: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 22kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 57.4A: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Motor 3P, 690V, 1200kW, 1500rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor, 3P, 11000V, 6800kW, 1493 rpm. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor 3P 400V 4kW 2902r/min. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor 3P, 400V, 15 KW, 28.7A,1472 r/min. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor 3P, 400V, 75KW,137A, 1481 RPM. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor 3P, 400V, 160KW, 282A, 1488RPM. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Tình huống ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- băng tải: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
- máy khuấy: phải so sánh kích thước cơ khí, đầu nối và không gian thao tác bảo trì.
- cơ cấu nâng hạ: cần đánh giá thời gian dừng máy, phụ kiện đi kèm và phương án dự phòng.
- truyền động máy sản xuất: nên lưu cấu hình hiện hữu và kế hoạch chạy thử trước khi tháo thiết bị cũ.
- cụm quay cần điều chỉnh tốc độ: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
Tên ứng dụng chỉ là bước khoanh vùng; tải, logic điều khiển, môi trường và tiêu chuẩn an toàn mới quyết định model.
Rủi ro cần tránh: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Nhầm kiểu gá chân đế và mặt bích: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- Bỏ qua tải khởi động và chu kỳ vận hành: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- Chọn đúng công suất nhưng sai mô-men đầu ra: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- Không đối chiếu kích thước trục: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Danh sách rủi ro cần đi cùng biện pháp kiểm tra và người chịu trách nhiệm xác nhận trước khi đặt hàng.
Lắp đặt và nghiệm thu: Động cơ hộp giảm tốc ABB
- Chụp và lưu nameplate: Không ghi chép lại bằng tay nếu có thể chụp ảnh, vì một ký tự sai có thể dẫn tới đặt nhầm cấu hình.
- Đối chiếu chức năng: Tách chức năng chính, chức năng cảnh báo và điều kiện an toàn để không bỏ sót khi thay thế.
- Ghi nhận vị trí lắp: Đo kích thước lắp, ghi hướng cáp, số dây và khoảng trống thao tác quanh thiết bị.
- Lập bảng so sánh: Phân loại tiêu chí thành bắt buộc, có thể điều chỉnh và tùy chọn để phê duyệt phương án rõ ràng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Thống nhất điều kiện dừng thử và quy trình quay lại cấu hình cũ trước khi bắt đầu thay thế.
- Chạy thử có kiểm soát: Cấp nguồn theo từng bước, thử thủ công trước rồi mới kiểm tra liên động và chế độ tự động.
Sau khi hoàn tất, cập nhật BOM, sơ đồ, danh mục phụ tùng và ảnh nameplate mới để hồ sơ nhà máy luôn đồng nhất.
Giải đáp kỹ thuật: Động cơ hộp giảm tốc ABB
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ tốc độ định mức trong yêu cầu kỹ thuật. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Đối với Động cơ hộp giảm tốc ABB, cần xem riêng trường máy khuấy. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Cần gửi gì để kiểm tra và báo giá nhanh?
Trong hồ sơ ABB, mục kiểu lắp và kích thước trục nên được kiểm tra trước. Nên gửi model nguyên bản, ảnh nameplate rõ nét, số lượng, vị trí lắp, nguồn cấp, mô tả chức năng và thời gian cần hàng. Nếu có sơ đồ hoặc datasheet, hãy gửi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Có thể thay bằng model cùng hãng nhưng khác hậu tố không?
Khi đánh giá Động cơ hộp giảm tốc ABB, truyền động máy sản xuất là một dữ liệu không nên bỏ qua. Chỉ nên thay khi đã đối chiếu đầy đủ phần điện, cơ khí, chức năng, giao tiếp và điều kiện môi trường. Hậu tố thường thể hiện tùy chọn nên không được tự ý bỏ qua. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Tư vấn và báo giá Động cơ hộp giảm tốc ABB
HTP Service hỗ trợ rà soát Động cơ hộp giảm tốc ABB theo dữ liệu hiện trường. Hãy giữ nguyên model, hậu tố và gửi thêm sơ đồ đấu nối nếu thiết bị liên quan đến điều khiển hoặc an toàn. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.
Xem thêm các nhóm thiết bị ABB đã được tổng hợp trên website.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.