Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive: 6 bước đối chiếu kỹ thuật thực tế

Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive: 6 bước đối chiếu kỹ thuật thực tế

SKU: HTP-CT-DONG-CO-HOP-GIAM-TOC-SEW-EURODRIVE-DANH-MUC-KHAC Danh mục: Thương hiệu:

Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive được tổng hợp từ 48 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.

Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive - hình minh họa có watermark robot-armvn.com
Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive – hình minh họa theo nhóm sản phẩm.

Thông tin tổng hợp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive được tổng hợp từ 48 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.

Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.

Bảng tra cứu nhanh: SEW-Eurodrive

STT Model/Mã NSX Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa
1 BE03
Model/Mã NSX
Thắng motor điện_BE03, 10Nm, MN: 176301930283_Sew
2 BE1B
Model/Mã NSX
Thắng motor điện_BE1B 10Nm WB: 230 04997859_Sew
3 BGE 1.5
Model/Mã NSX
Bộ điều khiển thắng điện motor sew 150….500VAC 1.5A_BGE 1.5_Sew
4 R07 DRN71MS4/BE03
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.25kW, 1405/41 rpm_R07 DRN71MS4/BE03_Sew
5 R137DRN160L4/V
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 15kW, 29A, 1474/33 rpm_R137DRN160L4/V_Sew
6 R137DRN180L4/TF
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 22kW, 38.5A, 1477/39rpm_R137DRN180L4/TF_Sew
7 R27 DRN71M4
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P, 400V, 0.37kW, 1414/32rpm_R27 DRN71M4_Sew
8 R37 DRN71M4
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.37KW, 1415/13 rpm_R37 DRN71M4_SEW
9 R37 DRN90S4
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.1kW, 1455/183 rpm_R37 DRN90S4_Sew
10 R67 DRN90L4
Model/Mã NSX
Motor + HGT 3P 400V 1.5KW 1461/39 rpm_R67 DRN90L4/BE5HR_Sew
11 R67 DRN90L4/AL
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/39rpm_R67 DRN90L4/AL_Sew
12 R67 DRN90L4/BE5HR/TF/AL
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/39r/min_R67 DRN90L4/BE5HR/TF/AL_Sew
13 R77 DRN100LS4
Model/Mã NSX
Motor + HGT 3P 400V 2.2KW 1450/34 rpm_R77 DRN100LS4_Sew
14 R77 DRN90L4
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/25rpm_R77 DRN90L4_Sew
15 R87 DRN100LS4
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 400V 2.2kW 1450/24r/min_R87 DRN100LS4_Sew
16 R87 DRN132M4/TF/EK8C/V
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 1468/68 rpm_R87 DRN132M4/TF/EK8C/V_Sew
17 V112
Model/Mã NSX
Motor fan, 3P, 400V, 87W, 0.2A, 2630rpm_V112_Sew
18 BMV5
Model/Mã NSX
Bộ điều khiển thắng motor 24VDC, BMV5_SEW
19 DRL160M4BE20/TF/EG7S/V
Model/Mã NSX
Motor , 3P, 400V, 28kW, 3000rpm_DRL160M4BE20/TF/EG7S/V_Sew
20 DRN100LS4
Model/Mã NSX
Motor + HGT 3P 400V 2.2KW 1400/32 rpm_R77DRN100LS4/BE5HR/MM22/TH_Sew
21 DRN112M4
Model/Mã NSX
Motor , 3P, 400V, 4kW, 1464rpm_DRN112M4_Sew
22 DRN200L4/RS
Model/Mã NSX
Motor 3P, 400V, 30kW, 56A, 1480rpm_DRN200L4/RS_Sew
23 DRN225S4
Model/Mã NSX
Motor điện 3P 400V 37KW 1482 rpm_DRN225S4/FG/RS_Sew
24 EDRN112M4
Model/Mã NSX
Motor , 3P, 400V, 4kW, 1464rpm_EDRN112M4_Sew
25 EDRN71MS4/BE05/3GD/KCC/TF/AK8W/AL
Model/Mã NSX
Motor 3P, 380V, 50Hz, 0.25kW, 1400/10 rpm_EDRN71MS4/BE05/3GD/KCC/TF/AK8W/AL_SEW
26 EDRN90S4
Model/Mã NSX
Motor , 3P, 400V, 1.1kW, 1455 rpm_EDRN90S4_Sew
27 FA107/GDRN132S4/TF/V
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 10.5A, 1461/10 rpm_FA107/GDRN132S4/TF/V_Sew
28 FA157/G DRN180L4
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P, 400V, 22kW, 1477/25 rpm_FA157/G DRN180L4_Sew
29 FA67/GDRN100LS4
Model/Mã NSX
Motor + HGT,3P,400V,2.2KW, 1450/58 rpm_FA67/GDRN100LS4/BE5HR/TH_Sew
30 FA87/G DRN100L4/TF/V
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/11 rpm_FA87/G DRN100L4/TF/V_Sew
31 FA87/G DRN90L4/TF/V
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 1.5kW, 1461/7.4 rpm_FA87/G DRN90L4/TF/V_Sew
32 FA97/G DRN100L4/TF/V
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/9.3 rpm_FA97/G DRN100L4/TF/V_Sew
33 FA97/GDRN132S4/TF/V
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 11.1A, 1461/15 rpm_FA97/GDRN132S4/TF/V_Sew
34 FAF87 DRN80MK4
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1435/6.3 rpm_FAF87 DRN80MK4_Sew
35 FF27 DRN90S4/BE5HR/TF/AK8W
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.1kW, 1455/350 rpm_FF27 DRN90S4/BE5HR/TF/AK8W_Sew
36 FH127/G DRN225S4/TF
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 37kW, 1435/6.3 rpm_FH127/G DRN225S4/TF_Sew
37 FH37/G DRN100L4/TF
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/386 rpm, FH37/G DRN100L4/TF_Sew
38 FH87/G DRN112M4/AL
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 400V 4kW 1464/21rpm_FH87/G DRN112M4/AL_Sew
39 FH97/G DRN132M4/AL
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P 7.5kW 1468/22r/min_FH97/G DRN132M4/AL_Sew
40 GR90A
Model/Mã NSX
Motor quạt làm mát 3P, 380V, 32W, 2800 r/ min_GR90A_Sew
41 KA37DRN80M4
Model/Mã NSX
Motor + HGT 3P 400V 0.75KW 1440/162 rpm_KA37/T DRN80M4_Sew
42 KA77/TDRS132S4BE11/TF
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 11.6A, 1445/91rpm_KA77/TDRS132S4BE11/TF_Sew
43 KH77DRN132M4
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 15.2A, 1468/57rpm_KH77DRN132M4_Sew
44 KH77DRN132M4/RS
Model/Mã NSX
Motor+HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 15.2A, 1468/57rpm_KH77DRN132M4/RS_Sew
45 RF17 DRN63M4
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.18kW, 1375/70 rpm_RF17DRN63M4_Sew
46 RF57DRN80M4/TF
Model/Mã NSX
Motor+HGT 3P, 400V, 0.75kW, 1440/21rpm_RF57DRN80M4/TF_Sew
47 SH67/T DRN80M4/TF/C
Model/Mã NSX
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1440/12 rpm_SH67/T DRN80M4/TF/C_Sew
48 VGS180A
Model/Mã NSX
Motor 3P, 400V, 0.1kW, 0.29A, 1365rpm_VGS180A_Sew

Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.

Chọn model theo yêu cầu: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

  • công suất và mô-men yêu cầu: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • điện áp và tần số nguồn: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • tốc độ định mức: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
  • kiểu lắp và kích thước trục: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
  • cấp bảo vệ và chế độ làm việc: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.

Ưu tiên tính tương thích và an toàn của hệ thống trước yếu tố giá hoặc thời gian giao hàng.

Thông số tìm thấy trong mô tả: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.

  • 500VAC: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • 400V: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • 0.25kW: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • 29A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • 15kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
  • 38.5A: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
  • 22kW: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
  • 0.37KW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
  • 1.1kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
  • 1.5kW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
  • 2.2KW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
  • 7.5kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
  • 8C: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
  • 0.2A: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • 87W: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • 24VDC: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
  • 28kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
  • 4kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.

Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ

  • Thắng motor điện , 10Nm, MN: 176301930283 Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Thắng motor điện 10Nm WB: 230 04997859 Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Bộ điều khiển thắng điện motor sew 150….500VAC 1.5A Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Motor + HGT, 3P, 400V, 0.25kW, 1405/41 rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Motor + HGT, 3P, 400V, 15kW, 29A, 1474/33 rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
  • Motor+HGT, 3P, 400V, 22kW, 38.5A, 1477/39rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.

Các bài toán ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

  • cụm quay cần điều chỉnh tốc độ: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
  • băng tải: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
  • máy khuấy: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
  • cơ cấu nâng hạ: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
  • truyền động máy sản xuất: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.

Khi mở rộng công suất hoặc cải tạo máy, cần tính lại điều kiện làm việc thay vì sao chép nguyên model cũ.

Nguyên nhân đặt sai mã: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

  • Nhầm kiểu gá chân đế và mặt bích: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
  • Bỏ qua tải khởi động và chu kỳ vận hành: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
  • Chọn đúng công suất nhưng sai mô-men đầu ra: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
  • Không đối chiếu kích thước trục: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.

Sai mã thường bắt đầu từ dữ liệu đầu vào thiếu; bổ sung ảnh và bản vẽ hiệu quả hơn sửa chữa sau khi hàng về.

Quy trình kiểm tra hiện trường: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

  1. Chụp và lưu nameplate: Không ghi chép lại bằng tay nếu có thể chụp ảnh, vì một ký tự sai có thể dẫn tới đặt nhầm cấu hình.
  2. Đối chiếu chức năng: Tách chức năng chính, chức năng cảnh báo và điều kiện an toàn để không bỏ sót khi thay thế.
  3. Ghi nhận vị trí lắp: Đo kích thước lắp, ghi hướng cáp, số dây và khoảng trống thao tác quanh thiết bị.
  4. Lập bảng so sánh: Phân loại tiêu chí thành bắt buộc, có thể điều chỉnh và tùy chọn để phê duyệt phương án rõ ràng.
  5. Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Thống nhất điều kiện dừng thử và quy trình quay lại cấu hình cũ trước khi bắt đầu thay thế.
  6. Chạy thử có kiểm soát: Cấp nguồn theo từng bước, thử thủ công trước rồi mới kiểm tra liên động và chế độ tự động.

Hồ sơ thay thế tốt sẽ rút ngắn thời gian xác minh và giảm tồn kho sai mã trong các đợt mua tiếp theo.

Giải đáp thường gặp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

Có thể dùng sản phẩm tương đương khác hãng không?

Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ công suất và mô-men yêu cầu trong yêu cầu kỹ thuật. Có thể xem xét nhưng phải lập bảng tương đương, đánh giá rủi ro và chạy thử. Với mạch an toàn hoặc bảo vệ, cần tuân thủ tiêu chuẩn và phê duyệt kỹ thuật của nhà máy. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.

Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?

Đối với Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive, cần xem riêng trường băng tải. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.

Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?

Trong hồ sơ SEW-Eurodrive, mục tốc độ định mức nên được kiểm tra trước. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.

Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?

Khi đánh giá Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive, cơ cấu nâng hạ là một dữ liệu không nên bỏ qua. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.

Tư vấn và báo giá Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive

HTP Service hỗ trợ rà soát Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive theo dữ liệu hiện trường. Hãy giữ nguyên model, hậu tố và gửi thêm sơ đồ đấu nối nếu thiết bị liên quan đến điều khiển hoặc an toàn. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấngiải pháp tự động hóa.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive: 6 bước đối chiếu kỹ thuật thực tế”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *