Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive được tổng hợp từ 48 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.
Bài viết phục vụ tra cứu kỹ thuật; dữ liệu catalogue và nameplate của đúng phiên bản vẫn là cơ sở quyết định cuối cùng.

- Thông tin tổng hợp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Bảng tra cứu nhanh: SEW-Eurodrive
- Chọn model theo yêu cầu: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Thông số tìm thấy trong mô tả: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Các bài toán ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Nguyên nhân đặt sai mã: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Quy trình kiểm tra hiện trường: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Giải đáp thường gặp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Tư vấn và báo giá
Thông tin tổng hợp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive được tổng hợp từ 48 mã nhà sản xuất xuất hiện trong dữ liệu vật tư nhà máy. Nội dung tập trung vào cách đọc mã, các thông số phải xác minh và quy trình thay thế để kỹ thuật viên có thể trao đổi chính xác với bộ phận mua hàng.
Nguyên tắc dữ liệu: cột mã trong bảng là model hoặc mã nhà sản xuất. Mã dạng số không được dùng như một thông số kỹ thuật và không lặp lại trong tiêu đề nội dung. Thông số chỉ được công bố khi xuất hiện rõ trong mô tả hoặc tài liệu có thể kiểm chứng.
Bảng tra cứu nhanh: SEW-Eurodrive
| STT | Model/Mã NSX | Mô tả nguyên bản đã chuẩn hóa |
|---|---|---|
| 1 | BE03 Model/Mã NSX |
Thắng motor điện_BE03, 10Nm, MN: 176301930283_Sew |
| 2 | BE1B Model/Mã NSX |
Thắng motor điện_BE1B 10Nm WB: 230 04997859_Sew |
| 3 | BGE 1.5 Model/Mã NSX |
Bộ điều khiển thắng điện motor sew 150….500VAC 1.5A_BGE 1.5_Sew |
| 4 | R07 DRN71MS4/BE03 Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.25kW, 1405/41 rpm_R07 DRN71MS4/BE03_Sew |
| 5 | R137DRN160L4/V Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 15kW, 29A, 1474/33 rpm_R137DRN160L4/V_Sew |
| 6 | R137DRN180L4/TF Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 22kW, 38.5A, 1477/39rpm_R137DRN180L4/TF_Sew |
| 7 | R27 DRN71M4 Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 0.37kW, 1414/32rpm_R27 DRN71M4_Sew |
| 8 | R37 DRN71M4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.37KW, 1415/13 rpm_R37 DRN71M4_SEW |
| 9 | R37 DRN90S4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.1kW, 1455/183 rpm_R37 DRN90S4_Sew |
| 10 | R67 DRN90L4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT 3P 400V 1.5KW 1461/39 rpm_R67 DRN90L4/BE5HR_Sew |
| 11 | R67 DRN90L4/AL Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/39rpm_R67 DRN90L4/AL_Sew |
| 12 | R67 DRN90L4/BE5HR/TF/AL Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/39r/min_R67 DRN90L4/BE5HR/TF/AL_Sew |
| 13 | R77 DRN100LS4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT 3P 400V 2.2KW 1450/34 rpm_R77 DRN100LS4_Sew |
| 14 | R77 DRN90L4 Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 400V 1.5kW 1461/25rpm_R77 DRN90L4_Sew |
| 15 | R87 DRN100LS4 Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 400V 2.2kW 1450/24r/min_R87 DRN100LS4_Sew |
| 16 | R87 DRN132M4/TF/EK8C/V Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 1468/68 rpm_R87 DRN132M4/TF/EK8C/V_Sew |
| 17 | V112 Model/Mã NSX |
Motor fan, 3P, 400V, 87W, 0.2A, 2630rpm_V112_Sew |
| 18 | BMV5 Model/Mã NSX |
Bộ điều khiển thắng motor 24VDC, BMV5_SEW |
| 19 | DRL160M4BE20/TF/EG7S/V Model/Mã NSX |
Motor , 3P, 400V, 28kW, 3000rpm_DRL160M4BE20/TF/EG7S/V_Sew |
| 20 | DRN100LS4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT 3P 400V 2.2KW 1400/32 rpm_R77DRN100LS4/BE5HR/MM22/TH_Sew |
| 21 | DRN112M4 Model/Mã NSX |
Motor , 3P, 400V, 4kW, 1464rpm_DRN112M4_Sew |
| 22 | DRN200L4/RS Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 30kW, 56A, 1480rpm_DRN200L4/RS_Sew |
| 23 | DRN225S4 Model/Mã NSX |
Motor điện 3P 400V 37KW 1482 rpm_DRN225S4/FG/RS_Sew |
| 24 | EDRN112M4 Model/Mã NSX |
Motor , 3P, 400V, 4kW, 1464rpm_EDRN112M4_Sew |
| 25 | EDRN71MS4/BE05/3GD/KCC/TF/AK8W/AL Model/Mã NSX |
Motor 3P, 380V, 50Hz, 0.25kW, 1400/10 rpm_EDRN71MS4/BE05/3GD/KCC/TF/AK8W/AL_SEW |
| 26 | EDRN90S4 Model/Mã NSX |
Motor , 3P, 400V, 1.1kW, 1455 rpm_EDRN90S4_Sew |
| 27 | FA107/GDRN132S4/TF/V Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 10.5A, 1461/10 rpm_FA107/GDRN132S4/TF/V_Sew |
| 28 | FA157/G DRN180L4 Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 22kW, 1477/25 rpm_FA157/G DRN180L4_Sew |
| 29 | FA67/GDRN100LS4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT,3P,400V,2.2KW, 1450/58 rpm_FA67/GDRN100LS4/BE5HR/TH_Sew |
| 30 | FA87/G DRN100L4/TF/V Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/11 rpm_FA87/G DRN100L4/TF/V_Sew |
| 31 | FA87/G DRN90L4/TF/V Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 1.5kW, 1461/7.4 rpm_FA87/G DRN90L4/TF/V_Sew |
| 32 | FA97/G DRN100L4/TF/V Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/9.3 rpm_FA97/G DRN100L4/TF/V_Sew |
| 33 | FA97/GDRN132S4/TF/V Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 11.1A, 1461/15 rpm_FA97/GDRN132S4/TF/V_Sew |
| 34 | FAF87 DRN80MK4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.55kW, 1435/6.3 rpm_FAF87 DRN80MK4_Sew |
| 35 | FF27 DRN90S4/BE5HR/TF/AK8W Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 1.1kW, 1455/350 rpm_FF27 DRN90S4/BE5HR/TF/AK8W_Sew |
| 36 | FH127/G DRN225S4/TF Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 37kW, 1435/6.3 rpm_FH127/G DRN225S4/TF_Sew |
| 37 | FH37/G DRN100L4/TF Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 3kW, 1456/386 rpm, FH37/G DRN100L4/TF_Sew |
| 38 | FH87/G DRN112M4/AL Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 400V 4kW 1464/21rpm_FH87/G DRN112M4/AL_Sew |
| 39 | FH97/G DRN132M4/AL Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P 7.5kW 1468/22r/min_FH97/G DRN132M4/AL_Sew |
| 40 | GR90A Model/Mã NSX |
Motor quạt làm mát 3P, 380V, 32W, 2800 r/ min_GR90A_Sew |
| 41 | KA37DRN80M4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT 3P 400V 0.75KW 1440/162 rpm_KA37/T DRN80M4_Sew |
| 42 | KA77/TDRS132S4BE11/TF Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 5.5kW, 11.6A, 1445/91rpm_KA77/TDRS132S4BE11/TF_Sew |
| 43 | KH77DRN132M4 Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 15.2A, 1468/57rpm_KH77DRN132M4_Sew |
| 44 | KH77DRN132M4/RS Model/Mã NSX |
Motor+HGT, 3P, 400V, 7.5kW, 15.2A, 1468/57rpm_KH77DRN132M4/RS_Sew |
| 45 | RF17 DRN63M4 Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.18kW, 1375/70 rpm_RF17DRN63M4_Sew |
| 46 | RF57DRN80M4/TF Model/Mã NSX |
Motor+HGT 3P, 400V, 0.75kW, 1440/21rpm_RF57DRN80M4/TF_Sew |
| 47 | SH67/T DRN80M4/TF/C Model/Mã NSX |
Motor + HGT, 3P, 400V, 0.75kW, 1440/12 rpm_SH67/T DRN80M4/TF/C_Sew |
| 48 | VGS180A Model/Mã NSX |
Motor 3P, 400V, 0.1kW, 0.29A, 1365rpm_VGS180A_Sew |
Khi gửi yêu cầu, hãy sao chép đúng toàn bộ ký tự của model. Với mã dạng số, cần gửi thêm ảnh nameplate hoặc ảnh vị trí lắp để tránh nhầm với mã quản lý khác.
Chọn model theo yêu cầu: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- công suất và mô-men yêu cầu: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- điện áp và tần số nguồn: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- tốc độ định mức: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- tỷ số truyền hoặc dải điều chỉnh: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- kiểu lắp và kích thước trục: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- cấp bảo vệ và chế độ làm việc: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Ưu tiên tính tương thích và an toàn của hệ thống trước yếu tố giá hoặc thời gian giao hàng.
Thông số tìm thấy trong mô tả: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
Các giá trị dưới đây được trích nguyên dạng từ mô tả vật tư; cần kiểm tra lại phạm vi áp dụng trên đúng model.
- 500VAC: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 400V: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 0.25kW: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 29A: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 15kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
- 38.5A: so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
- 22kW: xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
- 0.37KW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 1.1kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 1.5kW: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 2.2KW: đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
- 7.5kW: kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
- 8C: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- 0.2A: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- 87W: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- 24VDC: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
- 28kW: ghi cả đơn vị, giá trị định mức và điều kiện áp dụng.
- 4kW: không suy luận từ thiết bị có hình dạng hoặc tên gọi gần giống.
Chức năng được ghi nhận trong hồ sơ
- Thắng motor điện , 10Nm, MN: 176301930283 Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Thắng motor điện 10Nm WB: 230 04997859 Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Bộ điều khiển thắng điện motor sew 150….500VAC 1.5A Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 0.25kW, 1405/41 rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor + HGT, 3P, 400V, 15kW, 29A, 1474/33 rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
- Motor+HGT, 3P, 400V, 22kW, 38.5A, 1477/39rpm Sew. Nội dung này giúp nhận diện mục đích sử dụng, nhưng vẫn cần nameplate để xác nhận cấu hình.
Các bài toán ứng dụng: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- cụm quay cần điều chỉnh tốc độ: chỉ nghiệm thu khi chức năng, cảnh báo và phản hồi về hệ thống đều đúng.
- băng tải: cần xác minh tiêu chuẩn an toàn áp dụng cho máy và khu vực sử dụng.
- máy khuấy: nên theo dõi nhiệt độ, rung, rò rỉ hoặc tín hiệu bất thường trong giai đoạn đầu.
- cơ cấu nâng hạ: cần kiểm tra tải thực tế, chu kỳ làm việc và điều kiện môi trường tại vị trí lắp.
- truyền động máy sản xuất: nên xác định tín hiệu điều khiển, nguồn cấp và logic liên động trước khi thay.
Khi mở rộng công suất hoặc cải tạo máy, cần tính lại điều kiện làm việc thay vì sao chép nguyên model cũ.
Nguyên nhân đặt sai mã: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Nhầm kiểu gá chân đế và mặt bích: chụp ảnh rõ vị trí ký hiệu để bộ phận kỹ thuật có thể kiểm tra chéo.
- Bỏ qua tải khởi động và chu kỳ vận hành: đối chiếu đồng thời giữa thiết bị cũ, thiết kế hệ thống và yêu cầu tải.
- Chọn đúng công suất nhưng sai mô-men đầu ra: giữ nguyên hậu tố vì đây thường là phần xác định cấu hình.
- Không đối chiếu kích thước trục: đọc trực tiếp trên nameplate và đối chiếu với datasheet của đúng mã.
Sai mã thường bắt đầu từ dữ liệu đầu vào thiếu; bổ sung ảnh và bản vẽ hiệu quả hơn sửa chữa sau khi hàng về.
Quy trình kiểm tra hiện trường: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
- Chụp và lưu nameplate: Không ghi chép lại bằng tay nếu có thể chụp ảnh, vì một ký tự sai có thể dẫn tới đặt nhầm cấu hình.
- Đối chiếu chức năng: Tách chức năng chính, chức năng cảnh báo và điều kiện an toàn để không bỏ sót khi thay thế.
- Ghi nhận vị trí lắp: Đo kích thước lắp, ghi hướng cáp, số dây và khoảng trống thao tác quanh thiết bị.
- Lập bảng so sánh: Phân loại tiêu chí thành bắt buộc, có thể điều chỉnh và tùy chọn để phê duyệt phương án rõ ràng.
- Chuẩn bị phương án hoàn nguyên: Thống nhất điều kiện dừng thử và quy trình quay lại cấu hình cũ trước khi bắt đầu thay thế.
- Chạy thử có kiểm soát: Cấp nguồn theo từng bước, thử thủ công trước rồi mới kiểm tra liên động và chế độ tự động.
Hồ sơ thay thế tốt sẽ rút ngắn thời gian xác minh và giảm tồn kho sai mã trong các đợt mua tiếp theo.
Giải đáp thường gặp: Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
Có thể dùng sản phẩm tương đương khác hãng không?
Với nhóm mã đang tra cứu, hãy ghi rõ công suất và mô-men yêu cầu trong yêu cầu kỹ thuật. Có thể xem xét nhưng phải lập bảng tương đương, đánh giá rủi ro và chạy thử. Với mạch an toàn hoặc bảo vệ, cần tuân thủ tiêu chuẩn và phê duyệt kỹ thuật của nhà máy. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần so sánh với bản vẽ, sơ đồ đấu nối hoặc hồ sơ mua hàng gần nhất.
Vì sao bài không công bố một số thông số cụ thể?
Đối với Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive, cần xem riêng trường băng tải. Dữ liệu nguồn không phải lúc nào cũng có datasheet đầy đủ. Bài chỉ công bố dữ kiện tìm thấy; các mục còn thiếu được đưa vào checklist xác minh để tránh tạo thông tin sai. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần xác nhận lại nếu dữ liệu hiện trường và tài liệu lưu trữ không thống nhất.
Danh sách trong bài có phải toàn bộ catalogue không?
Trong hồ sơ SEW-Eurodrive, mục tốc độ định mức nên được kiểm tra trước. Không. Danh sách phản ánh các mã có trong dữ liệu vật tư thực tế. Hãng có thể còn nhiều series và tùy chọn khác ngoài phạm vi bài viết. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần đánh dấu rõ đây là điều kiện bắt buộc hay tùy chọn.
Mã dạng số trong bảng có phải thông số kỹ thuật không?
Khi đánh giá Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive, cơ cấu nâng hạ là một dữ liệu không nên bỏ qua. Không. Đó là mã nhà sản xuất được ghi trong cột Mã NSX của dữ liệu nguồn. Mã chỉ dùng để nhận diện và không cho biết công suất, điện áp hoặc kích thước nếu không có tài liệu đi kèm. Khi hoàn thiện hồ sơ, cần kiểm tra trên thiết bị đang vận hành trước khi lập yêu cầu mua hàng.
Tư vấn và báo giá Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive
HTP Service hỗ trợ rà soát Động cơ hộp giảm tốc SEW-Eurodrive theo dữ liệu hiện trường. Hãy giữ nguyên model, hậu tố và gửi thêm sơ đồ đấu nối nếu thiết bị liên quan đến điều khiển hoặc an toàn. Có thể tham khảo thư viện tiêu chuẩn ISO, cửa hàng thiết bị công nghiệp, liên hệ tư vấn và giải pháp tự động hóa.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.